Tấm Inox 430 là dòng thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic cấu thành từ hợp kim sắt với hàm lượng Crom từ 16 – 18%, sở hữu đặc tính nổi bật như tính nhiễm từ cao, chịu nhiệt đến 870°C và dễ dàng định hình dập nguội. Dựa vào phương pháp xử lý bề mặt, sản phẩm được phân loại đa dạng thành các dạng 2B, BA, No.4/Hairline và No.1 với quy cách độ dày từ 0.4mm – 120mm nhằm ứng dụng tối ưu cho các hạng mục sản xuất đồ gia dụng, trang trí nội thất và thiết bị chịu nhiệt.

Hiện nay, mức giá tấm Inox 430 dao động từ 36.000 VND đến 40.000 VND/kg, phụ thuộc vào các yếu tố như độ dày phôi, chủng loại bề mặt, xuất xứ vật liệu và biến động thị trường thép thế giới. Đây là giải pháp vật tư tối ưu chi phí phôi thô, mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho các nhóm khách hàng xưởng cơ khí, đơn vị sản xuất đồ gia dụng và nhà thầu xây dựng.

Quý khách có nhu cầu mua hoặc gia công Inox 430 chính hãng vui lòng liên hệ Vật Liệu Tấm QCV để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. 

Hotline: 0909.086.467
Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

Đối tác đáng tin cậy về VẬT LIỆU TẤM tại Việt Nam

Giá tấm Inox 430 hiện nay bao nhiêu tiền một kg? 

Giá inox tấm 430 dao động từ 36.000 VND đến 40.000 VND/kg. Hiện nay tại Vật liệu tấm QCV luôn sẵn sản phẩm. Để thuận tiện cho khách hàng mua tấm inox 430. Chúng tôi xin chia sẻ bảng giá sau.

Inox tấm 430 Giá thành
Tấm inox 430 0.3x1000x3000mm  37.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1000x6000mm  37.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1200x2400mm  38.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1200x3000mm  38.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1200x6000mm  38.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1524x2400mm  40.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1524x3000mm  40.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.3x1524x6000mm  40.000 VND/kg
Tấm inox 430 0.5x1000x3000mm  39.400 VND/kg
Tấm inox 430 0.5x1000x6000mm  39.400 VND/kg
Tấm inox 430 0.5x1200x2500mm  39.500 VND/kg
Tấm inox 430 0.6x1000x3000mm  36.750 VND/kg
Tấm inox 430 0.6x1000x6000mm  36.750 VND/kg
Tấm inox 430 0.6x1200x2400mm  37.500 VND/kg
Tấm inox 430 1.5x1000x6000mm  36.250 VND/kg
Tấm inox 430 1.5x1200x2400mm  37.300 VND/kg
Tấm inox 430 5x1000x2400mm  36.000 VND/kg
Tấm inox 430 5x1000x3000mm  36.000 VND/kg
Tấm inox 430 5x1000x6000mm  36.000 VND/kg
Tấm inox 430 10x1200x2400mm  39.750 VND/kg
Tấm inox 430 10x1200x3000mm  39.750 VND/kg
Tấm inox 430 10x1200x6000mm  39.750 VND/kg

Lưu ý:

  • Giá cả có thể thay đổi tùy theo kích thước, số lượng đặt hàng và biến động giá của thị trường..
  • Vật Liệu Tấm QCV có gia công cắt laser và dập lỗ CNC.
  • Vui lòng liên hệ với Vật Liệu Tấm QCV qua hotline 0909.08.6467 để nhận báo giá chi tiết và tư vấn chuyên sâu.

Tấm Inox 430 là gì và có đặc tính kỹ thuật nào nổi bật? 

Tấm Inox 430 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic, cấu thành từ hợp kim sắt với thành phần chứa hàm lượng Chromium (Cr) khoảng 16 – 18% và rất ít hàm lượng Nickel (Ni), giúp giảm giá thành sản xuất tối đa so với các mác thép mác Austenitic như 304 hay 316. Đặc tính kỹ thuật nổi bật nhất của dòng vật liệu này là tính nhiễm từ cao (bị nam hút chặt), khả năng định hình, dập nguội tốt và có độ bóng bề mặt cao sau khi gia công gia công tinh bóng.

Dù có khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 trong môi trường axit hoặc muối đậm đặc, tấm Inox 430 vẫn sở hữu các thông số kỹ thuật ấn tượng phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất:

  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Vật liệu có thể chống oxy hóa lên đến mức 870°C khi hoạt động ngắt quãng và 815°C khi hoạt động liên tục, rất thích hợp làm các thiết bị gia nhiệt.
  • Độ cứng và độ bền kéo ổn định: Nhờ cấu trúc Ferritic, inox tấm 430 có giới hạn bền kéo tối thiểu đạt 450 MPa và độ cứng bề mặt đạt khoảng 85 HRB, dễ cắt gọt bằng máy laser chuyên dụng hoặc đột dập định hình.
  • Độ dẫn nhiệt cao và giãn nở nhiệt thấp: Khả năng truyền nhiệt của dòng inox này tốt hơn hẳn so với inox nhóm Austenitic, giúp nhiệt lượng phân bổ đều, nhanh chóng trên bề mặt vật liệu.
Cận cảnh bề mặt phôi thép không gỉ mác SUS 430 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM
Cận cảnh bề mặt phôi thép không gỉ mác SUS 430 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM

Quy cách và thông số kỹ thuật tấm Inox 430 tiêu chuẩn như thế nào? 

Tấm inox 430 thuộc nhóm Ferritic và có giá thành khá rẻ. Tuy không được người dùng đánh giá cao độ bền nhưng vì để tiết kiệm chi phí. Nó vẫn là vật liệu bán chạy trên thị trường. Sau đây là các thông số kỹ thuật liên quan đến sản phẩm:

  • Mác thép: SUS 430
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
  • Chiều dài: 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m…
  • Độ dày: 0.4mm-120mm
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, No.4
  • Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm…
  • Loại vật tư: Inox tấm
  • Xuất xứ: chất liệu nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…

Có bao nhiêu loại inox tấm 430 trên thị trường?

Để đem lại hiệu quả sử dụng như bạn mong muốn. Việc tìm hiểu có bao nhiêu loại tấm inox 430 trên thị trường nhất định không thể bỏ qua. Tuy nhiên không phải tất cả chúng ta đều am hiểu về vật liệu này. Vì thế những chia sẻ của chúng tôi dưới đây, chắc chắn vô cùng hữu ích đối với bạn.

Phân loại tấm inox 430 dựa theo thành phần

Inox tấm 430 tiêu chuẩn

Đây là loại thép không gỉ tiêu chuẩn của nó gồm các thành phần sau:

  • Fe
  • Cr
  • Mn
  • Si
  • P
  • S

Trong các thành phần trên thì ngoài Cr và Fe thì những thành phần còn lại có hàm lượng rất thấp.

Inox 430F

Inox 430F cũng là một trong những loại tấm inox 430 được bán phổ biến trên thị trường. Loại tấm inox này thường có dạng thanh hoặc hình khối. Mặc dù giá thành không đắt nhưng vật liệu này lại có khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với các loại khác. Nguyên nhân chính là trong quá trình sản xuất người ta không sử dụng yếu tố lưu huỳnh.

Các mẫu tấm inox 430 được phân loại sẵn tại xưởng để phục vụ cho từng mục đích gia công
Các mẫu tấm inox 430 được phân loại sẵn tại xưởng để phục vụ cho từng mục đích gia công

Phân loại tấm inox 430 theo bề mặt hoàn thiện

Dựa theo bề mặt hoàn thiện, inox tấm 430 có 4 loại sau:

Inox tấm 430 bề mặt BA

  • Bề mặt BA (Bóng gương sáng): Bề mặt được xử lý bằng cách ủ sáng sau khi cán nguội, tạo độ phản chiếu gương sắc nét, tính thẩm mỹ rất cao, thích hợp ứng dụng trong trang trí nội thất và ốp vách cabin thang máy.

Inox 430 bề mặt 2B

  • Bề mặt 2B (Mờ bóng nhẹ): Đây là loại tấm được cán nguội sau đó ủ và xử lý bề mặt nhẹ, cho độ bóng mờ mịn, thường dùng làm phôi thô cho các công trình công nghiệp hoặc thiết bị nhà bếp bên trong.

Inox 430 bề mặt HL

  • Bề mặt Hairline (Xước mịn): Tấm được đánh bóng bằng dải nhám mịn để tạo ra các đường xước sọc tinh tế dọc theo chiều dài cuộn, giúp hạn chế bám vân tay và che mờ các vết trầy xước rất tốt trong quá trình sử dụng.

Inox 430 bề mặt No.1

  • Bề mặt cán nóng (No.1): Loại tấm dày được xử lý cán nóng, bề mặt nhám xám mờkhông có độ bóng, chuyên dùng làm sàn xe tải, bồn chứa công nghiệp hoặc các kết cấu cơ khí không đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
Bốn mẫu bề mặt hoàn thiện phổ biến của inox 430 gồm BA, 2B, Hairline và No.1
Bốn mẫu bề mặt hoàn thiện phổ biến của inox 430 gồm BA, 2B, Hairline và No.1

Inox tấm 430 có đặc điểm gì nổi bật?

Inox tấm 430 sở hữu những đặc tính kỹ thuật rất riêng biệt giúp nó tách biệt hoàn toàn so với các mác thép không gỉ phổ biến khác như 304 hay 316. Những đặc điểm này định hình nên khả năng ứng dụng và tối ưu hóa chi phí cho toàn bộ hệ thống sản xuất.

Khả năng nhiễm từ cao (Tính từ tính)

Đặc điểm dễ nhận biết nhất của inox tấm 430 là cấu trúc pha Ferritic mang lại khả năng hút nam châm cực mạnh. Đặc tính nhiễm từ này biến vật liệu thành lựa chọn hàng đầu cho các thiết bị cần tương tác với từ trường hoặc các thiết bị gia dụng sử dụng nguyên lý làm nóng bằng dòng điện cảm ứng từ.

Khả năng dẫn nhiệt tốt và giãn nở nhiệt thấp

Hệ số dẫn nhiệt của mác thép 430 cao hơn hẳn so với dòng thép Austenitic (như 304). Khả năng này giúp sản phẩm truyền nhiệt nhanh, hạn chế tối đa hiện tượng cong vênh, biến dạng do sốc nhiệt hoặc giãn nở vì nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao.

Bề mặt tấm inox 430 sáng bóng đồng đều, có độ hút nam châm mạnh
Bề mặt tấm inox 430 sáng bóng đồng đều, có độ hút nam châm mạnh

Độ bóng bề mặt cao sau khi gia công

Vật liệu có khả năng đáp ứng tốt các phương pháp xử lý bề mặt bằng cơ học và hóa chất. Sau khi được cán nguội và đánh bóng, inox tấm 430 đạt được độ sáng bóng gương (BA) hoặc xước mịn (Hairline) vô cùng đồng đều, mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho các sản phẩm trang trí.

Chi phí phôi vật liệu tối ưu

Do thành phần hóa học hoàn toàn không chứa hoặc chứa một lượng niken cực kỳ ít, giá thành của inox tấm 430 rẻ hơn nhiều và ít bị biến động theo thị trường quặng niken thế giới. Điều này giúp các doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí sản xuất phôi thô cho các dự án số lượng lớn.

Cần lưu ý gì khi gia công và sử dụng tấm Inox 430 để tránh bị gỉ sét? 

Tấm Inox 430 có hàm lượng niken và mangan cực thấp nên lớp màng bảo vệ thụ động Crom Oxit (Cr2O3) trên bề mặt dễ bị tổn hại, có thể dẫn đến hiện tượng gỉ sét nếu không được xử lý đúng cách trong môi trường có độ ẩm hoặc hóa chất cao. Để đảm bảo tối đa độ bền tuổi thọ của sản phẩm trong suốt vòng đời sử dụng, thợ kỹ thuật cần tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc sau:

Hạn chế sử dụng ở môi trường ngoài trời, vùng biển

Không ứng dụng tấm Inox 430 tại các vị trí tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, độ ẩm cao liên tục, hoặc môi trường có chứa ion Clorua (như vùng ven biển) vì bề mặt sẽ dễ xuất hiện các vết ố vàng, rỗ gỉ.

Tránh gia công bằng phương pháp hàn nhiệt độ cao quá mức

Khi hàn mác thép 430, vùng ảnh hưởng nhiệt rất dễ bị giòn và giảm khả năng chống ăn mòn (hiện tượng nhạy cảm hóa). Nếu bắt buộc phải hàn, cần tiến hành ủ sau khi hàn ở mức 760 – 815°C và sử dụng que hàn bù phù hợp (như Grade 308L) để tái tạo lại cấu trúc liên kết hạt.

Cần lưu ý bảo quản và lau khô bề mặt tấm inox 430 trong quá trình chế tạo
Cần lưu ý bảo quản và lau khô bề mặt tấm inox 430 trong quá trình chế tạo

Vệ sinh định kỳ và giữ bề mặt luôn khô ráo

Khi chế tạo thành các đồ dùng dân dụng (bếp ga, bồn rửa), cần tránh để các chất tẩy rửa mạnh có chứa clo bám lâu trên bề mặt. Sau khi lau chùi bằng nước sạch, cần lau khô bằng khăn mềm ngay lập tức nhằm bảo toàn lớp màng bảo vệ tự nhiên.

Tránh nhiễm bẩn sắt từ dụng cụ cắt gọt:

Khi gia công dập, cắt hoặc uốn, tuyệt đối không dùng chung đá cắt, khuôn dập đã từng dùng cho thép carbon thông thường. Các hạt bụi sắt thô bám dính vào bề mặt tấm Inox 430 sẽ kích hoạt quá trình ăn mòn điện hóa làm tấm gỉ sét nhanh chóng.

Ứng dụng thực tế của tấm Inox 430 trong đời sống và sản xuất là gì? 

Tấm Inox 430 được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong cả lĩnh vực dân dụng lẫn sản xuất công nghiệp nhờ lợi thế chi phí phôi thấp và khả năng gia công định hình dập nguội tốt. Việc tận dụng tối đa đặc tính nhiễm từ và chịu nhiệt ổn định giúp mác thép này trở thành lựa chọn thay thế tối ưu cho các hạng mục không tiếp xúc với môi trường hóa chất mạnh.

Các ứng dụng thực tế điển hình bao gồm:

Sản xuất thiết bị nhà bếp và đồ gia dụng:

Nhờ tính nhiễm từ đặc trưng, tấm Inox 430 là vật liệu bắt buộc dùng để làm phần đáy nồi chảo dùng cho bếp từ. Ngoài ra, chúng còn được dùng làm vỏ tủ lạnh, mặt tủ bếp ga, lò vi sóng, và các bồn rửa chén bát dân dụng.

Trang trí nội thất và ngoại thất nhẹ:

Các tấm inox mác 430 bề mặt BA (bóng gương) hoặc Hairline (xước) được dùng làm tấm ốp vách tường trang trí biệt thự, nẹp chỉ viền cửa, ốp vách thang máy và các tấm bình phong nhờ độ sáng bóng thẩm mỹ cao và giá thành hợp lý.

Các sản phẩm dân dụng và linh kiện công nghiệp được chế tạo hoàn thiện từ vật liệu tấm inox 430
Các sản phẩm dân dụng và linh kiện công nghiệp được chế tạo hoàn thiện từ vật liệu tấm inox 430

Hệ thống thoát khí và thiết bị chịu nhiệt:

Với khả năng chống oxy hóa tốt ở ngưỡng nhiệt độ lên tới hơn 800°C, vật liệu này chuyên được gia công làm ống xả ô tô, tấm chắn nhiệt động cơ, buồng đốt lò hơi, và các chi tiết bên trong lò nướng công nghiệp.

Sản xuất linh kiện điện tử và máy móc:

Ứng dụng làm vỏ bọc ngoài của các loại máy móc, khung viền tivi, các bộ phận dập định hình nhỏ trong ổ đĩa máy tính, hoặc các chi tiết linh kiện cơ khí không đòi hỏi tính chống ăn mòn hóa học cao.

Mua tấm Inox 430 ở đâu uy tín, chất lượng, đầy đủ CO/CQ? 

Vật Liệu Tấm QCV là đơn vị phân phối hàng đầu thị trường, chuyên cung ứng các dòng tấm Inox 430 chất lượng cao với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn kiểm định rõ ràng từ nhà máy. Khách hàng khi hợp tác với đơn vị sẽ nhận được cam kết dịch vụ trọn gói và các quyền lợi sau:

  • Cam kết hàng chính hãng 100%: Toàn bộ sản phẩm tấm Inox 430 đều được nhập khẩu trực tiếp từ các tập đoàn thép không gỉ uy tín. Đảm bảo chính xác các thông số về thành phần hóa học, độ dày và tiêu chuẩn bề mặt (2B, BA, No.4, HL).
  • Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ): Đơn vị cung cấp minh bạch các giấy tờ chứng nhận xuất xứ từ cơ quan từng lô hàng, đáp ứng tiêu chuẩn nghiệm thu khắt khe của các công trình lớn.
  • Hỗ trợ gia công cắt lẻ và dập theo yêu cầu: QCV sở hữu hệ thống máy cắt laser, máy chấn đột dập CNC hiện đại. Hỗ trợ khách hàng xả cuộn, cắt lẻ tấm inox theo kích thước bản vẽ kỹ thuật một cách chính xác.
  • Giá thành cạnh tranh và chính sách ưu đãi tốt: Nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, QCV có giá tối ưu nhất, kèm theo mức chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng đối tác lâu năm.
Cung cấp tấm inox 430 chính hãng có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ tại Vật Liệu Tấm QCV. Hỗ trợ gia công cắt, đục theo yêu cầu
Cung cấp tấm inox 430 chính hãng có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ tại Vật Liệu Tấm QCV. Hỗ trợ gia công cắt, đục theo yêu cầu

Thông tin liên hệ:

Vật Liệu Tấm QCV – Công ty CP SX TM & DV Quảng Cáo Việt

Địa chỉ : 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, TP Thủ Đức, TP.HCM

Map Google: https://maps.app.goo.gl/JHnEwk74teTt1iWr7

Địa chỉ kho xưởng: 167/6 Vĩnh Phú 32, TP Thuận An, Bình Dương

Website: https://tampoly.com/

Hotline: 0909.086.467

Email: maichethongminh@gmail.com

Có Thể Bạn Quan Tâm:

Cung Cấp Tấm Inox 316 Chuẩn Chất Lượng Giá Rẻ Uy Tín

Giá Tấm Inox Dày 8mm Hàng Đúng Chuẩn, Chất Lượng Cao

Giá Bán Tấm Inox 304 Dày 4mm Chính Hãng Chuẩn Kích Thước