Tấm inox (thép không gỉ) là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, quảng cáo, nội thất nhờ độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và tính thẩm mỹ hiện đại. Với nhiều chủng loại như inox 201, inox 304, inox 316 và đa dạng bề mặt hoàn thiện giúp đáp ứng linh hoạt nhu cầu gia công.
Giá tấm inox hiện nay dao động chỉ từ 1.250.000 VND/tấm đối với inox 201 và inox 304 khổ tiêu chuẩn, inox 316 có giá từ 80.000 VND/kg, tùy độ dày và bề mặt. Cùng theo dõi chi tiết bảng báo giá và các thông tin phân loại inox ngay sau đây để có quyết định phù hợp nhất.
Hotline: 0909.086.467
Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
Đối tác đáng tin cậy về VẬT LIỆU TẤM tại Việt Nam
Bảng báo giá tấm inox 201 / 304 / 316 mới cập nhật
Giá tấm inox 201, inox 304 và inox 316 hiện nay dao động từ 1.250.000 VND/tấm đến 2.599.000 VND/tấm đối với khổ tiêu chuẩn, riêng inox 316 được tính theo kg với mức giá từ 80.000 VND/kg, tùy độ dày, bề mặt hoàn thiện và thời điểm thị trường. Dưới đây là bảng giá inox tham khảo từ Vật liệu tấm QCV:
Bảng báo giá tấm inox 304
| Bề mặt và màu tấm | Kích thước (Dài x Rộng x Dày) | Trọng lượng (kg) | Giá thành (VND) |
| Bề mặt Vàng gương | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.799.000 VND |
| Bề mặt Vàng gương | 1219 x 2438 x 0.8mm | 18,85kg | 2.299.000 VND |
| Bề mặt Vàng gương | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 2.599.000 VND |
| Bề mặt Trắng gương | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.349.000 VND |
| Bề mặt Trắng gương | 1219 x 2438 x 0.8mm | 18,85kg | 1.899.000 VND |
| Bề mặt Trắng gương | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 2.399.000 VND |
| Bề mặt Vàng xước | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.900.000 VND |
| Bề mặt Vàng xước | 1219 x 2438 x 0.8mm | 18,85kg | 2.400.000 VND |
| Bề mặt Vàng xước | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 2.500.000 VND |
| Bề mặt Trắng xước | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.250.000 VND |
| Bề mặt Trắng xước | 1219 x 2438 x 0.8mm | 18,85kg | 1.600.000 VND |
| Bề mặt Trắng xước | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 1.750.000 VND |
| Bề mặt xước và trơn | 1219 x 2438 x 0.5mm | khổ 1cm, 2, 3, 4, 5, 6 x 100m | 110.000 VND/kg |
Bảng báo giá tấm inox 201
| Bề mặt và màu tấm | Kích thước (Dài x Rộng x Dày) | Trọng lượng (kg) | Giá thành (VND) |
| Bề mặt Vàng gương | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.499.000 VND |
| Bề mặt Vàng xước | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.550.000 VND |
| Bề mặt Trắng gương | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.449.000 VND |
| Bề mặt Trắng xước | 1219 x 2438 x 0.5mm | 11,78kg | 1.500.000 VND |
| Bề mặt Vàng gương | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 1.849.000 VND |
| Bề mặt Vàng xước | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 1.900.000 VND |
| Bề mặt Trắng gương | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 1.799.000 VND |
| Bề mặt Trắng xước | 1219 x 2438 x 1mm | 23,66kg | 1.850.000 VND |
Bảng báo giá tấm inox 316
| Độ dày tấm | Bề mặt tấm | Xuất sứ sản phẩm | Giá bán (VND) |
| 0.4 ly – 1.0 mm /ly | Mặt BA | Chính hãng | 80.000 VND |
| 0.4 ly – 6 mm/ ly | Mặt 2B | Chính hãng | 80.000 VND |
| 0.5 ly – 2mm / ly | Mặt HL | Chính hãng | 82.000 VND |
| 3 ly – 70 mm /ly | Mặt No.1 | Chính hãng | 82.000 VND |
Lưu ý: Mức giá trên có thể sẽ thay đổi tùy vào từng thời điểm. Để biết được giá chính xác ngay lập tức, bạn hãy nhanh tay gọi đến hotline 0909.086.467 của Vật liệu tấm QCV sẽ được hỗ trợ hết mức có thể.
Tấm inox là gì?
Tấm inox (hay còn gọi là inox tấm) là một loại vật liệu kim loại được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, quảng cáo, công nghiệp, cơ khí và sản xuất đồ gia dụng. Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt và tính thẩm mỹ vượt trội, inox tấm ngày càng được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn cho các công trình và hạng mục thi công.

Về mặt cấu tạo, inox tấm được hình thành từ khoảng 18–22 nguyên tố hóa học khác nhau, tiêu biểu như Crom, Niken, Mangan, Molypden, Carbon,… Các nguyên tố này được kết hợp theo công thức riêng, tạo thành một khối kim loại đặc chắc, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và ổn định trong quá trình sử dụng.
Tấm inox có những loại nào?
Dựa trên thành phần và khả năng chống ăn mòn, inox tấm được phân thành nhiều loại, trong đó phổ biến nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi loại inox sẽ có những ưu điểm riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng và môi trường làm việc cụ thể.
- Tấm inox 201: Inox 201 có khả năng chống gỉ ở mức khá, dễ gia công và giá thành rẻ, thường được sử dụng trong trang trí nội thất và quảng cáo.
- Tấm inox 304: Inox 304 có khả năng chống gỉ tốt hơn inox 201, chịu được axit nhẹ, độ bền cao và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và gia dụng.
- Tấm inox 316:Inox 316 là dòng inox cao cấp nhất, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được axit mạnh và môi trường khắc nghiệt như trong ngành y tế và hóa chất.

Quy cách và kích thước inox tấm như thế nào?
Inox tấm được sản xuất với nhiều quy cách và kích thước khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong thi công và gia công. Quy cách và kích thước inox tấm như sau:
-
Độ dày inox tấm: từ 0.3mm đến 6mm (hoặc dày hơn theo yêu cầu)
-
Chiều dài tấm: 2000mm, 2440mm, 3000mm
-
Khổ rộng tấm: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 3000mm
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, inox tấm còn có thể cắt lẻ theo yêu cầu, phù hợp cho từng hạng mục thi công và sản xuất.

Tấm inox có những kiểu bề mặt nào?
Inox được phân loại theo nhiều dạng bề mặt khác nhau là: 2B, No.1, 8k, No.4, HL, mỗi loại có đặc điểm, tính thẩm mỹ và ứng dụng riêng. Việc lựa chọn đúng bề mặt inox không chỉ giúp đảm bảo công năng sử dụng mà còn nâng cao độ bền và giá trị thẩm mỹ cho công trình.
- Inox No.1: Inox No.1 có bề mặt thô, màu xám mờ, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Loại inox này có độ cứng và khả năng chịu nhiệt tốt nhưng không chú trọng thẩm mỹ, thường dùng trong các hạng mục công nghiệp và kỹ thuật.
- Inox 2B: Inox 2B có bề mặt mờ nhẵn, phẳng và đồng đều, là bề mặt tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay. Inox 2B dễ gia công, uốn dập và thường được dùng làm nguyên liệu cho các bề mặt xử lý tiếp theo.
- Inox No.4: Inox No.4 có bề mặt xước mờ với các vân xước ngắn, đều. Bề mặt này ít lộ vân tay, có tính thẩm mỹ khá và được sử dụng nhiều trong nội thất và thiết bị inox.
- Inox HL (Hairline): Inox HL có bề mặt xước sọc dài, thẳng và đồng đều, mang tính thẩm mỹ cao. Loại inox này thường dùng cho các hạng mục trang trí và ốp nội thất.
- Inox 8K (Mirror): Inox 8K có bề mặt bóng gương, khả năng phản chiếu cao, tạo cảm giác sang trọng và nổi bật. Tuy nhiên, bề mặt dễ bám vân tay và trầy xước, phù hợp cho trang trí cao cấp.

10+ mẫu màu tấm inox sang trọng, nổi bật
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều mẫu màu tấm inox đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu và ý tưởng của khách hàng.







Địa chỉ nào bán tấm inox chất lượng, giá tốt?
Vật Liệu Tấm QCV là đơn vị cung cấp vật liệu tấm, tấm inox chất lượng cao, chính hãng đang được đông đảo khách hàng trên cả nước tin cậy. Có nhiều năm kinh nghiệm cung cấp trải nghiệm sản phẩm đều đảm bảo đúng tiêu chuẩn, kích thước theo yêu cầu khách hàng.
- Chất lượng sản phẩm: Tấm inox đảm bảo đúng mác 201, 304, 316, độ dày tiêu chuẩn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
- Chủng loại đa dạng: Cung cấp inox tấm cán nóng, cán nguội với nhiều bề mặt như 2B, BA, HL, No.1, phù hợp cho nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến sản xuất.
- Gia công theo yêu cầu: Nhận cắt, chấn, gập, tạo hình inox tấm theo bản vẽ, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
- Giá bán cạnh tranh: Báo giá nhanh, minh bạch, nguồn hàng trực tiếp từ kho, tối ưu chi phí theo nhu cầu thực tế.
- Dịch vụ trọn gói: Hỗ trợ tư vấn vật liệu, vận chuyển toàn quốc và lắp đặt khi khách hàng có nhu cầu.
- Hỗ trợ 24/7: Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng tư vấn, giải đáp thắc mắc và theo sát đơn hàng từ đầu đến cuối.

Thông tin liên hệ:
Vật Liệu Tấm QCV – Công ty CP SX TM & DV Quảng Cáo Việt
Địa chỉ : 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, TP Thủ Đức, TP.HCM
Map Google: https://maps.app.goo.gl/JHnEwk74teTt1iWr7
Địa chỉ kho xưởng: 167/6 Vĩnh Phú 32, TP Thuận An, Bình Dương
Website: https://tampoly.com/
Hotline: 0909.086.467
Email: maichethongminh@gmail.com
