0

Bảng Giá Thép Tấm – Thép Lá – Tôn Tấm Chuẩn Nhất 2022

5/5 - (4 bình chọn)

 Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên cung cấp các loại thép tấm, thép lá chất lượng với giá tốt trên thị trường. Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu đặc điểm cấu tạo, báo giá thép tấm hôm nay,… vui lòng theo dõi bài viết dưới đây để được cung cấp thêm nhiều thông tin hữu ích.  

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, đặt mua, báo giá thép tấm/ thép lá/ tôn tấm, vui lòng liên hệ theo:

Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Email: maichethongminh@gmail.com

Hotline, Zalo0909.086.365

Thép tấm là gì? Thông tin chung về vật liệu thép

Thép tấm lá, tôn lá, tôn tấm,… là kim loại chứa các thành phần chủ yếu như: Cacbon, Mangan, Silic,… Vật liệu này được sản xuất bởi hệ thống dây chuyền hiện đại, quy mô lớn, có khả năng chịu lực tác động và chống ăn mòn hiệu quả.

Thép tấm là gì?
Thép tấm là kim loại có độ cứng cao, chứa nhiều thành phần mangan, silic,…

Quy trình sản xuất vật liệu thép khá phức tạp. Các đơn vị gia công kim loại sẽ nung nóng quặng và phụ gia trong lò nung chuyên dụng. Tạp chất sẽ được loại bỏ ở bước sau đó và hỗn hợp nóng chảy tiếp tục được đưa vào lò để đúc phôi. Phôi thép được cán mỏng và đổ vào khuôn để định hình theo khổ cỡ quy định.

Hiện nay, có 2 loại thép tấm được sử dụng phổ biến, đó là: thép nội địa và thép nhập khẩu. Trong đó, thép nội địa có giá thành rẻ hơn do không chịu thuế nhập khẩu, phí vận chuyển hải quan,… Còn các loại thép nhập khẩu từ nước ngoài được kiểm định chất lượng, ít tạp chất, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội.

Báo giá thép tấm cập nhật mới nhất năm 2022

Tôn tấm giá bao nhiêu? Thép tấm giá bao nhiêu? Tôn lá giá bao nhiêu? Giá tôn tấm hôm nay như thế nào?,… là những câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm và tìm kiếm câu trả lời. Dưới đây, đơn vị Poly Minh Hiệp sẽ đưa ra bảng giá tôn tấm, thép tấm cập nhật mới nhất năm 2022:

BẢNG GIÁ TÔN TẤM, THÉP TẤM VÀ GIA CÔNG KIM LOẠI TẠI ĐƠN VỊ POLY MINH HIỆP (2022)

STT Độ dày thép Kích thước 1000 x 2000 mm Kích thước 1230 x 2500 mm Kích thước 1500 x 6000 mm Gia công cắt laser / md
1 7 zem 570,000 VNĐ
2 8 zem 678,000 VNĐ
3 1 mm 539,039 VNĐ 828,772 VNĐ 5,000 VNĐ
4 1.5 mm 808,558 VNĐ 1,243,158 VNĐ 6,000 VNĐ
5 2 mm 1,078,078 VNĐ 1,657,544 VNĐ 8,000 VNĐ
6 2.5 mm 1,347,597 VNĐ 2,071,930 VNĐ 8,000 VNĐ
7 3 mm 1,617,116 VNĐ 2,349,275 VNĐ 6,875,928 VNĐ 11,000 VNĐ
8 4 mm 2,156,155 VNĐ 3,132,367 VNĐ 9,167,904 VNĐ 15,000 VNĐ
9 5 mm 2,695,194 VNĐ 3,915,459 VNĐ 11,459,880 VNĐ
10 6 mm 3,234,233 VNĐ 4,698,551 VNĐ 13,751,856 VNĐ
11 8 mm 4,312,310 VNĐ 6,264,734 VNĐ 18,335,808 VNĐ
12 10 mm 5,390,388 VNĐ 7,830,918 VNĐ 22,919,760 VNĐ
13 12 mm 6,468,466 VNĐ 9,397,102 VNĐ 27,503,712 VNĐ

Chú ý:

  • Bảng giá thép tấm chưa bao gồm 10% thuế VAT.
  • Thông tin bảng giá chưa bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển.
  • Số lượng sản phẩm càng lớn sẽ được cung cấp mức chiết khấu càng cao.
  • Hàng hoá được kiểm kê đầy đủ về số lượng và chất lượng, có chứng chỉ CO/CQ.
  • Các loại thép được gia công theo yêu cầu sẽ có mức báo giá cụ thể theo hồ sơ thiết kế.

Khách hàng muốn biết thêm thông tin chi tiết về giá thép lá, thép tấm,… vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp theo số hotline 0909.086.365 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá tôn lá, thép tấm

Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến việc báo giá tôn lá trên thị trường hiện nay:

  • Loại vật liệu: Tuỳ vào loại thép cán nóng, cán nguội, thép chống trượt,… sẽ có mức giá khác nhau.
  • Kích thước, độ dày thép: Các loại thép có kích thước và độ dày càng lớn thì mức giá bán càng cao và ngược lại.
  • Số lượng sản phẩm: Số lượng vật liệu càng lớn thì đơn hàng sẽ được hưởng mức chiết khấu cao, giúp tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá tôn lá
Số lượng, mẫu mã, kích thước sản phẩm,… tác động rất lớn đến việc báo giá tôn lá, tôn tấm.
  • Chính sách ưu đãi: Các chính sách ưu đãi đi kèm như: giảm giá, chiết khấu, hậu mãi,… ảnh hưởng rất lớn đến việc báo giá tổng của thép tấm.
  • Biến động thị trường: Biến động giá cả vật liệu trên thị trường, độ khan hiếm của nguồn nguyên liệu nhập khẩu,… khiến giá thành thép lá, thép tấm tăng cao.
  • Nhu cầu sử dụng: Nguồn cung lớn hơn cầu sẽ làm giá bán tôn tấm giảm. Ngược lại, nếu nguồn cung nhỏ hơn cầu, giá bán sản phẩm sẽ có sự biến thiên tăng dần.
  • Đơn vị phân phối: Chính sách báo giá của đơn vị gia công, cung cấp thép tấm sẽ ảnh hưởng đến giá vật liệu.
  • Các yếu tố khác: Chi phí đóng gói, vận chuyển, điều kiện thi công, lắp đặt thép tấm,… tác động rất nhiều đến giá vật liệu.

Phương pháp quy đổi thép tấm ra kilogam

Công thức quy đổi thép tấm ra kilogam là vấn đề được rất nhiều khách hàng quan tâm. Dưới đây, chúng tôi sẽ thông tin chi tiết về phương pháp quy đổi thép và bảng bảng barem trọng lượng theo kích thước vật liệu.

1. Cách quy đổi thép tấm ra Kg

Phương pháp tính trọng lượng, khối lượng riêng của thép tấm rất đơn giản. Công thức cụ thể như sau:

Trọng lượng (Kg) = T (mm) x R (mm) x Chiều dài (mm) x 7,85/1.000.000

Trong đó:

  • T: Độ dày của vật liệu thép, đơn vị tính mm
  • R: Chiều rộng của tấm thép, đơn vị tính mm
  • 7,85: Tỷ trọng riêng của kim loại thép

Lưu ý: Công thức tính trọng lượng thép trên đây có thể áp dụng cho hầu hết các loại thép tấm hiện nay như: thép cán nóng, thép cán nguội, thép tấm nhám,… Không dùng công thức này để tính khối lượng của nhôm, đồng, sắt và các loại thép có tỷ trọng lớn hoặc nhỏ hơn thông số 7,85.

2. Bảng Barem thép tấm

Dưới đây, đơn vị Poly Minh Hiệp sẽ thông tin về bảng Barem thép tấm thông dụng nhất hiện nay để khách hàng cùng tham khảo.

BẢNG BAREM THÉP TẤM THÔNG DỤNG

STT Độ dày tấm Kích thước Trọng lượng
1 2 ly 1200 x 2500 mm (Chiều dài x Độ rộng) 47,1 Kg
2 3 ly 1500 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 211,95
3 4 ly 1500 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 282,6
4 5 ly 1500 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 353,25
5 6 ly 1500 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 423,9
6 8 ly 1500 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 565,2
7 10 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 942
8 12 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1130,4
9 14 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1318,8
10 15 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1423
11 16 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1507,2
12 10 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1695,6
13 20 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 1884
14 22 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2072,4
15 24 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2260,8
16 25 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2355
17 26 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2449,2
18 28 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2637,6
19 30 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 2826
20 32 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3014,4
21 34 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3202,8
22 35 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3287
23 36 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3391,2
24 38 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3579,6
25 40 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3768
26 42 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 3956,4
27 45 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 4239
28 48 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 4521,6
29 50 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 4710
30 55 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 5181
31 60 ly 2000 x 6000 mm (Chiều dài x Độ rộng) 5652

Ưu điểm, hạn chế của các loại thép lá, tôn lá, tôn tấm

Thép tấm là loại vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: xây dựng, đóng tàu, chế tạo máy, sản xuất đồ gia dụng,… Chất liệu này sở hữu một số ưu điểm và nhược điểm như sau:

1. Ưu điểm

Chất liệu thép lá, tôn tấm, thép tấm giá rẻ,… được rất nhiều khách hàng ưa thích và lựa chọn sử dụng nhờ những ưu điểm nổi bật dưới đây:

  • Sản phẩm có độ bền cao, lên đến hàng chục năm sử dụng nếu có chế độ bảo dưỡng phù hợp.
  • Vật liệu thép sở hữu độ dày tấm khá lớn, có khả năng chịu lực tác động rất hiệu quả.
  • Độ bền cao, khả năng chịu lực lớn giúp sản phẩm không bị cong vênh, biến dạng do va đập trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
Ưu điểm
Vật liệu có bền cao, khả năng chịu lực tác động rất hiệu quả.
  • Công nghệ cắt kim loại hiện đại giúp phần rìa thép được cắt khắc gọn gàng. Đảm bảo độ chính xác cao trong từng chi tiết của sản phẩm.
  • Bề mặt tấm thép bằng phẳng, các nét cắt sắc sảo, đảm bảo tính thẩm mỹ cao.
  • Độ bền cao giúp người dùng không cần tiêu tốn quá nhiều chi phí cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị.
  • Vật liệu thép dễ bảo quản và vệ sinh, đảm bảo độ hoàn thiện cao, luôn như mới.
  • Thép tấm được sản xuất với nhiều mẫu mã và kích thước đa dạng. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng.
  • So với nhiều kim loại khác, thép tấm có giá thành tương đối rẻ. Điều này giúp doanh nghiệp có thể tiết kiệm chi phí đầu tư một cách tối đa và hiệu quả.

2. Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm nêu trên, vật liệu thép lá, tôn tấm cũng có một số nhược điểm, hạn chế như sau:

  • Đa số, vật liệu thép có trọng lượng tương đối lớn. Điều này gây không ít khó khăn trong việc vận chuyển và lắp đặt.
  • Các sản phẩm có kích thước lớn khiến đơn vị cung cấp vật liệu không tìm được phương tiện vận chuyển phù hợp. Trong trường hợp bắt buộc, cần phải cắt nhỏ tấm thép, rất mất thời gian.
  • Một số loại thép có yêu cầu bảo quản nghiêm ngặt, kỹ lưỡng. Bởi nếu không sản phẩm có thể bị gỉ sét, mài mòn theo thời gian.
Nhược điểm
Kích thước – trọng lượng lớn gây khó khăn trong việc vận chuyển thép.

Một số loại thép tấm được sử dụng phổ biến hiện nay

Dưới đây, đơn vị Poly Minh Hiệp sẽ giới thiệu đến khách hàng một số loại thép tấm, tôn tấm giá rẻ, được sử dụng phổ biến hiện nay.

1. Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là một trong những kim loại được sử dụng phổ biến hiện nay. Vật liệu này được cán nóng bằng máy cán chuyên dụng ở nhiệt độ 1000 độ C. Sau khi gia công hoàn thiện, sản phẩm sẽ có bề mặt dạng thô và độ dày tấm từ 3 – 100 mm (tuỳ theo yêu cầu sản xuất của khách hàng).

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng có bề mặt thô, độ bền cao, dễ định hình,…

Thông tin chung về thép tấm cán nóng:

  • Nguồn gốc: Nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Mỹ,…
  • Tiêu chuẩn: JIS G 3101-2010, GB-T 1591-2008, ASTM A36M
  • Độ dày: 3 ly, 5 ly, 10 ly, 20 ly, 30 ly, 50 ly,…
  • Chiều ngang: 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 2500 mm,…
  • Ứng dụng: Công nghiệp đóng tàu, lót sàn ô tô, làm sàn bậc thang,…
  • Giá thành: Thấp

Một số đặc điểm nổi bật của thép tấm cán nóng:

  • Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt.
  • Chất liệu thép dễ định hình theo bản vẽ thiết kế.
  • Dễ dàng chỉnh sửa kích thước và hàn các vết nứt ở nhiệt độ cao.
  • Chất liệu thép bền bỉ, ít bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết và môi trường.
  • Khả năng chịu tải trọng lớn, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu va đập.
  • Giá thành rẻ hơn thép cán nguội, nên tiết kiệm chi phí mua hàng.
  • Tính thẩm mỹ kém, do màu sắc bề mặt không đồng đều.
  • Ở nhiệt độ cao, thép bị oxi hoá, gây ra hiện tượng tróc vảy bề mặt.
  • Khó kiểm soát kích thước do vật liệu bị co lại khi làm mát, tỉ lệ sai lệch từ 2 – 5%.
  • Quá trình cán nóng cần cực kỳ cẩn thận để tránh làm hỏng phôi thép.

Số điện thoại liên hệ tư vấn, báo giá và đặt mua thép cán nóng: 0909.086.365

2. Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội có độ cứng cao. Đây là một trong những sản phẩm của thép cán nóng. Vật liệu này được ép cơ học hoặc đầu để cán nguội phôi thép. Sau khi được gia công hoàn thiện, thép cán nguội sẽ sở hữu bề mặt sáng bóng do có 1 lớp dầu, đảm bảo tính thẩm mỹ cao theo đúng yêu cầu.

Thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội sở hữu bề mặt sáng bóng, nét cắt gọn gàng, sắc cạnh.

Thông tin chung về thép tấm cán nguội:

  • Nguồn gốc: Nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Nhật Bản,…
  • Mác thép: 08 K, 08YU, SPCC, SPCD , SPCE, SPCC-1, SPCC-2, 4,8,…
  • Độ dày: 1 ly, 1.4 ly, 1.6 ly 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, …
  • Khổ rộng: 914 mm, 1000 mm, 1200 mm,  1250 mm,…
  • Ứng dụng: Đóng thùng ô tô, sản xuất đồ gia dụng, làm tủ quần áo, làm khug cửa,…
  • Giá thành: Cao

Một số đặc điểm nổi bật của thép tấm cán nguội:

  • Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, có độ hoàn thiện cao trong thiết kế.
  • Rìa thép được cắt laser gọn gàng, sắc cạnh, không bị trầy xước bề mặt tấm.
  • Bề mặt sáng bóng do được phủ 1 lớp dầu khi gia công, đảm bảo giá trị thẩm mỹ.
  • Độ dày mỏng sẽ phụ thuộc vào số lần cán. Thông thường, thép cán nguội sẽ mỏng hơn thép cán nóng, nên có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển hơn.
  • Sản phẩm có tính định hình cao, dễ dàng tạo kiểu theo yêu cầi thiết kế.
  • Sở hữu hàm lượng carbon thấp nên thép cán nguội có độ bền cực cao.
  • Thép cán nguội có khả năng chịu lực tác động và chịu va đập rất hiệu quả.
  • Do được phủ 1 lớp dầu trong quá trình gia công nên tấm thép dễ bị oxi, gỉ sét bề mặt.
  • Phương pháp bảo quản khá phức tạp, bao bọc cẩn thận để tránh làm oxi hóa thép tấm.

Số điện thoại liên hệ tư vấn, báo giá và đặt mua thép cán nóng: 0909.086.365

3. Thép tấm gân chống trượt

Thép tấm gân chống trượt còn được gọi là thép có gân hay thép nhám. Sản phẩm sở hữu các đường gân nổi lên trên bề mặt thép. Giúp tăng ma sát và chống tình trạng trơn trượt hiệu quả. Với đặc điểm này, vật liệu thép tấm gân được ứng dụng phổ biến để làm tấm sàn lót xe, lót nền nhà xưởng, làm sàn cầu thang,…

Thép tấm gân nhám
Thép tấm gân nhám sở hữu các đường gân nổi trên bề mặt, giúp chống trơn trượt tối đa.

Thông tin chung về thép tấm cán nguội:

  • Nguồn gốc: Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Mỹ, Anh… và hàng nội địa Việt Nam
  • Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, JIS, BS, GOST, DIN, EN,…
  • Mác thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, S355, S275, S235,…
  • Độ dày: 2 ly, 4 ly, 6 ly 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly,…
  • Khổ rộng: 500 mm, 900 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 2000 mm,…
  • Chiều dài: 1000 mm, 2000 mm, 4000 mm, 6000 mm, 8000 mm,…
  • Ứng dụng: Làm tấm lót sàn xe, lót sàn nhà xưởng, làm bậc cầu thang, dập khuôn, gia công chi tiết máy,…
  • Giá thành: Cao

Một số đặc điểm nổi bật của thép tấm cán nguội:

  • Thiết kế bề mặt dạng nhám có công dụng chống trơn trượt hiệu quả.
  • Thành phần carbon kết hợp cùng một số loại phụ gia giúp thép tấm có độ bền cao vượt trội.
  • Thép nhám gân có khả năng chịu lực và chịu tải trọng lớn rất tốt.
  • Sản phẩm không bị cong vênh, biến dạng trước tác động của ngoại lực.
  • Thép tấm gân chống trượt còn có khả năng chịu nhiệt lượng lớn. Sản phẩm không bị nóng chảy, giữ được chất lượng tốt trước điều kiện nhiệt độ thường.
  • Sản phẩm ít bị oxi hóa, ăn mòn trước động của yếu tố thời tiết và môi trường.
  • Thép dạng gân có tính dụng linh hoạt, thường được dùng để gia công đồ nội thất, sản xuất chi tiết máy, lót sàn xe, sàn cầu thanh,…
  • Màu sắc sản phẩm không quá đa dạng nên không có nhiều sự lựa chọn.
  • Giá thành sản phẩm cao hơn các vật liệu khác nên khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đặt mua.

Số điện thoại liên hệ tư vấn, báo giá và đặt mua thép cán nóng: 0909.086.365

Ứng dụng của thép tấm trong đời sống thực tiễn

Thép tấm, thép lá, tôn tấm,… được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống. Ví dụ có thể kể đến như:

  • Gia công chi tiết máy
  • Sản xuất đồ dùng nội thất
  • Sản xuất đồ gia dụng
  • Ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu
  • Ứng dụng trong ngành xây dựng
  • Làm tấm khung mái che, kết cấu nhà xưởng
  • Làm sàn, bậc thềm cầu thang
  • Gia công rào chắn lan can
  • Thiết kế, sản xuất bản mã chân cột
  • Gia công phôi khuôn mẫu định hình
  • Nguyên liệu trong ngành chế tạo ô tô
  • Làm sàn xe, lót sàn chống trượt cho xe tải
  • Làm khung cửa cho cửa nhôm, cửa kính
  • Làm tủ quần áo, kệ để giày dép
  • Sản xuất cầu cảng, sơn mạ,…

Bên cạnh tính ứng dụng linh hoạt, tấm thép còn được gia công với nhiều mẫu mã đa dạng. Với yếu tố này, khách hàng có thể thoải mái lựa chọn các loại vật liệu phù hợp, phục vụ tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của bản thân.

Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm thường được dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, làm sàn xe, kết cấu khung xây dựng,…

Lưu ý khi gia công và bảo quản thép tấm, thép lá

Khi gia công, vận chuyển, cũng như khi bảo quản thép tấm, khách hàng cần chú ý một số vấn đề như sau:

  • Lựa chọn đơn vị gia công kim loại uy tín để được cung cấp vật liệu chính hãng, có đầy đủ chứng từ CO/CQ.
  • Vật liệu thép cần được đóng gói cẩn thận, cột giằng chắc chắn để quá trình vận chuyển không bị rơi ra khỏi xe, gây nguy hiểm cho người đi đường.
  • Nên lót đệm cho sàn xe và dây móc để tránh làm trầy xước bề mặt tấm thép.
Lưu ý khi gia công và bảo quản
Bảo quản vật liệu thép ở nơi khô ráo, tránh để tiếp xúc với muối, axit,…
  • Tránh để thép lá, tôn tấm ở những môi trường có khả năng ăn mòn cao như: muối, axit,…
  • Để tấm thép cách sàn gỗ, sàn xi măng tối thiểu từ 10 – 30 cm so với mặt đất.
  • Tránh để chất liệu thép dưới sàn ẩm ướt, gây oxi hoá bề mặt.
  • Không để chung thép mới và thép cũ để tránh bị oxi hoá lẫn nhau.
  • Điều kiện bảo quản tốt nhất là ở nhà kho thoáng mát, cao ráo.
  • Nếu bảo quản ngoài trời, cần có tấm bạt che phủ để hạn chế các tác động tiêu cực của yếu tố thời tiết và môi trường lên tấm thép.

Lý do nên mua thép tấm tại đơn vị Poly Minh Hiệp

Đơn vị Poly Minh Hiệp đã có hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp và gia công thép tấm chuyên nghiệp. Chúng tôi phân phối vật liệu với đầy đủ mẫu mã, kiểu dáng và kích thước đa dạng để khách hàng thoải mái lựa chọn theo nhu cầu. Đến với Poly Minh Hiệp, quý khách còn được:

  • Tư vấn kỹ lưỡng về các chủng thép chất lượng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng.
  • Cung cấp tôn tấm với nhiều mẫu mã đa dạng, vật liệu có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
  • Đơn vị nhận gia công thép tấm theo yêu cầu của khách hàng. Đảm bảo thời gian thực hiện nhanh chóng, đúng kỹ thuật và kịp thời hạn bàn giao.
  • Đơn vị Poly Minh Hiệp có thể sản xuất vật liệu một cách liên tục, nhanh chóng. Đáp ứng đầy đủ số lượng sản phẩm cho mọi đơn hàng.
  • Đội ngũ thợ lành nghề, có thể gia công cắt thép ở những chi tiết phức tạp với độ chính xác cao, hoàn thiện.
  • Công ty hỗ trợ chính sách bảo hành. Điều này giúp bảo vệ quyền lợi của khách hàng một cách tốt nhất.
  • Ngoài ra, giá bán của thép rất cạnh tranh và hợp lý. Đảm bảo giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả.

Trên đây là những thông tin chi tiết về bảng giá tôn tấm, các loại thép tấm được sử dụng phổ biến hiện nay. Khách hàng có nhu cầu mua vật liệu (kể cả số lượng lớn), vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp để nhận được sự hỗ trợ một cách nhanh chóng, hiệu quả.

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công Ty Poly Minh Hiệp

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

Báo Giá Tấm Polycarbonate Lấy Sáng Coolmax Malaysia Mới Nhất

Báo Giá Tấm Nhựa Cứng Kỹ Thuật PP/PE Eurolines Giá Tốt TPHCM

Nhận Gia Công Đánh Xước Hairline – Sọc NO4 Inox Uy Tín

Cùng chuyên mục

27/06/2022
Thép tấm mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm,... là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Vật liệu này được phân phối tại đơn vị Poly Minh Hiệp với nhiều mẫu...
27/06/2022
Thép tấm cán nóng là gì? Ưu - nhược điểm của vật liệu ra sao? Báo giá hiện nay như thế nào? Đơn vị nào cung cấp thép lá cán nóng uy tín, chất lượng trên thị trường?,... Trong...
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

hotline Chat Zalo