Báo Giá Thép Tấm Chuẩn Chất Lượng Mới Nhất Hiện Nay

Hotline: 0909.086.467
Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

Đối tác đáng tin cậy về VẬT LIỆU TẤM tại Việt Nam

5/5 - (1 bình chọn)

Thép tấm hay còn gọi là tôn tấm, thép lá, tôn lá. Tất cả đều là tên gọi để chỉ loại vật tư vô cùng thông dụng trong đời sống hiện nay. Không chỉ riêng lĩnh vực công nghiệp xây dựng, vật liệu này còn là sự lựa chọn ưu tiên của nhiều ngành công nghiệp khác.

Phổ biến là thế, song vẫn có rất nhiều người tiêu dùng chưa thực sự hiểu rõ về đặc tính, chức năng của thép tấm là gì? Giá thép tấm hôm nay bao nhiêu?. Hãy cùng tham khảo ngay bài viết sau đây của Vật liệu tấm QCV.

Bảng báo giá thép tấm mới nhất hôm nay

Sau đây, Vật liệu tấm QCV sẽ đưa ra bảng giá mới nhất của thép tấm để quý khách hàng  tham khảo.

Bảng báo giá thép tấm trơn

KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

MÁC THÉPTỶ TRỌNG (KG)GIÁ KG (đã VAT)GIÁ TẤM (đã VAT)
Tấm 3 x 1500 x 6000 




Thép tấm
A36/SS400




21220.0004.450.000
Tấm 4 x 1500 x 6000 28220.0005.920.000
Tấm 5 x 1500 x 6000 353,320.0007.410.300
Tấm 6 x 1500 x 6000 423,920.0008.900.900
Tấm 8 x 1500 x 6000 565,220.00011.860.200
Tấm 10 x 1500 x 6000706,520.00014.836.000
Tấm12 x 1500 x 6000 847,820.00017.803.000
Tấm 14 x 1500 x 6000 989,120.00020.771.100
Tấm 16 x 1500 x 6000 1130,420.00023.738.000
Tấm 18 x 1500 x 60001271,720.00026.705.000
Tấm 20 x 1500 x 6000 141320.00029.673.000
Tấm 22 x 1500 x 6000 1554,320.00032.640.000
Tấm 25 x 1500 x 60001766,320.00037.092.000
Tấm 30 x 1500 x 6000 2119,520.00044.509.000
Tấm 5 x 1500 x 12000






Thép tấm
Q345/A572









706,520.00014.836.000
Tấm 6 x 1500 x12000 847,820.00017.803.000
Tấm 8 x 1500 x 12000 1130,420.00023.738.000
Tấm 10 x 1500 x 12000 141320.00029.673.000
Tấm 12 x 1500 x 120001695,620.00035.607.000
Tấm 14 x 1500 x 120001978,220.00041.542.000
Tấm 16 x 1500 x 120002260,820.00047.476.000
Tấm 18 x 1500 x 12000 2543,420.00053.411.000
Tấm 20 x 1500 x 12000 282620.00059.346.000
Tấm 22 x 1500 x 12000 3108,620.00065.280.000
Tấm 25 x 1500 x 120003532,520.00074.182.500
Tấm 30 x 1500 x 12000423920.00089.019.000
Tấm 5 x 2000 x 6000 47120.0009.891.000
Tấm 6 x 2000 x 6000 565,220.00011.869.000
Tấm 8 x 2000 x 6000 753,620.00015.825.000
Tấm 10 x 2000 x 600094220.00019.782.000
Tấm 12 x 2000 x 60001130,420.00023.738.000
Tấm 14 x 2000 x 60001318,820.00027.694.000
Tấm 16 x 2000 x 60001507,220.00031.651.000
Tấm 18 x 2000 x 60001695,620.00035.607.000
Tấm 25 x 2000 x 6000








Thép tấm
A36/SS400







235520.00049.455.000
Tấm 28 x 2000 x 6000263720.00055.377.000
Tấm 30 x 2000 x 6000 282620.00059.346.000
Tấm 32 x 2000 x 6000  3014,420.00063.302.400
Tấm 35 x 2000 x 6000329720.00069.237.000
Tấm 6 x 2000 x 12000 1130,420.00023.738.000
Tấm 8 x 2000 x 12000 1507,220.00031.651.200
Tấm 10 x 2000 x 12000 188420.00039.564.000
Tấm 12 x 2000 x 12000 2260,820.00047.476.000
Tấm 14 x 2000 x 120002637,620.00055.389.000
Tấm 16 x 2000 x 12000 3014,420.00063.302.000
Tấm 18 x 2000 x 120003391,220.00071.215.000
Tấm 20 x 2000 x 12000 376820.00079.128.000
Tấm 22 x 2000 x 12000 414420.00087.024.000
Tấm 25 x 2000 x 12000  471020.00098.910.000
Tấm 28 x 2000 x 12000 5275,220.000110.779.000
Tấm 30 x 2000 x 12000565220.000118.692.000
Tấm 32 x 2000 x 12000 6028,820.000126.604.000
Tấm 35 x 2000 x 12000 753620.000158.256.000
Tấm 3 x 1500 x 6000








Thép tấm
Q345/A572








247,320.0005.193.000
Tấm 4 x 1500 x 6000282,620.0005.934.000
Tấm 5 x 1500 x 6000 353,320.0007.419.000
Tấm 6 x 1500 x 6000 423,920.0008.901.000
Tấm 7 x 1500 x 6000 494,620.00010.386.000
Tấm 8 x 1500 x 6000 565,220.00011.869.000
Tấm 10 x 1500 x 6000706,520.00014.836.000
Tấm 20 x 2000 x 6000 188420.00039.564.000
Tấm 25 x 2000 x 6000235520.00049.455.000
Tấm 30 x 2000 x 6000 282620.00023.738.000
Tấm 6 x 2000 x 120001130,420.00031.651.000
Tấm 8 x 2000 x 120001507,220.00039.564.000
Tấm 10 x 2000 x 12000188420.00047.476.000
Tấm 12 x 2000 x 12000 2260,820.00055.389.000
Tấm 14 x 2000 x 12000 2637,620.00063.302.000
Tấm 16 x 2000 x 120003014,420.00071.215.000
Tấm 18 x 2000 x 120003391,220.00079.128.000
Tấm 20 x 2000 x 12000 376820.00079.128.000
Tấm 25 x 2000 x 12000 471020.00098.910.000
Tấm 30 x 2000 x 12000 565220.000118.692.000

Bảng báo giá thép tấm gân

QUY CÁCH THÉP TẤMTỶ TRỌNG (KG)GIÁ KG (đã VAT)GIÁ TẤM (đã VAT)
Tấm 3.0 x 1500 x 6000 (SS400) 23920.0005.019.000
Tấm 4.0 x 1500 x 6000 (SS400) 309,620.0006.501.000
Tấm 5.0 x 1500 x 6000 (SS400) 380,320.0007.986.000
Tấm 6.0 x 1500 x 6000 (SS400) 450,920.000 9.468.000
Tấm 8.0 x 1500 x 6000 (SS400) 592,220.000 12.436.000
Tấm 10 x 1500 x 6000 (SS400) 733,520.000 15.403.000

Lưu ý:

  • Báo giá trên đã bao gồm VAT.
  • Mỗi đơn hàng sẽ bao gồm giấy tờ, hóa đơn đầy đủ với kích thước chính xác 100%.
  • Có dịch vụ cắt tấm theo yêu cầu mang tính cá nhân hóa.
  • Hỗ trợ một phần chi phí vận chuyển cho quý khách hàng nhằm giảm thiểu chi phí.
  • Báo giá trên có thể dao động nhẹ tùy vào từng thời điểm hoặc đại lý phân phối. Vui lòng liên hệ với Vật liệu tấm QCV để được hỗ trợ báo giá chính xác nhất.

Các tác động ảnh hưởng đến giá thép tấm:

  • Nguồn cung phôi thép và thành phẩm bị phụ thuộc bởi Trung Quốc và nước ngoài.
  • Nhập khẩu khó khăn, số lượng quặng trong nước sản xuất thép chỉ đáp ứng được 10 – 15 % nhu cầu.
  • Cũng sẽ bị tác động bởi nhu cầu xây dựng ngày càng tăng cao.
Cung cấp thép tấm chất lượng - Vật liệu tấm QCV.
Cung cấp thép tấm chất lượng – Vật liệu tấm QCV.

Thép tấm là gì?

Thép tấm là những tấm kim loại được sản xuất từ thép. Thông thường nó sẽ được tồn tại dưới dạng phẳng, dẹt và được định hình thành hình chữ nhật, hoặc dạng cuộn tùy theo mục đích sử dụng của khách hàng.

Sản phẩm này được sản xuất với rất nhiều các kích thước, chủng loại khác nhau. Vì vậy tính ứng dụng của tôn tấm cũng vô cùng rộng rãi. Chúng ta có thể thấy sản phẩm này được ứng dụng phổ biến nhất trong ngành đóng tàu, ngoài ra nó cũng là vật tư thiết thực trong một số các lĩnh vực quan trọng khác.

Thép tấm có nhiều kích thước và chủng loại khác nhau.
Thép tấm có nhiều kích thước và chủng loại khác nhau.

Phân loại thép tấm trên thị trường hiện nay

Hiện nay, theo công nghệ sản xuất thép tấm được chia thành nhiều loại khác nhau để đáp ứng nhu cầu của người dùng, đặc thù của từng công trình khác nhau. Dưới đây, Vật Liệu Tấm QCV sẽ giới thiệu đến các bạn những loại như sau:

Thép lá cán nguội

Thép tấm cán nguội về cơ bản là thép tấm cán nóng thành phẩm dưới tác động của cơ học và dầu. Có bề mặt khá bóng, sáng và có giá trị thẩm mỹ cao hơn nhiều so với thép cán nóng. Sản phẩm này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như: đồ gia dụng, ô tô, nội thất,…

Thông số kỹ thuật:

  • Mác thép: Được sản xuất từ các loại mác thép như: SPCD, 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-2, 4,8, SPCC-1.
  • Khổ rộng hữu dụng: 914mm, 1000m, 1200mm, 1250mm, 1219mm.
  • Độ dày: Tùy vào số lần cán khác nhau, độ dày sản phẩm sẽ hoàn toàn khác nhau.
  • Nguồn gốc: Xuất xứ từ nhiều quốc gia khác nhau.

Thep La Can Nguoi

Thép lá cán nóng

Thép lá cán nóng dựa vào quy trình sản xuất theo hình thức cán nóng dạng tấm, có thể cán rời từng tấm riêng biệt hoặc cắt rời từ cuộn ra. Không có nhiều tính thẩm mỹ, giá thành không quá cao. Thích hợp dùng cho ngành công nghiệp đóng tàu, ngoài ra nó cũng được làm tấm lót sàn ô tô, bậc thang,…

Thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Tone màu khá tối với 2 màu xanh, đen cơ bản.
  • Khổ rộng hữu dụng: Từ 1000mm – 2500mm, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu riêng.

Thep La Can Nong

Thép tấm gân

Nhận thấy được độ ứng dụng của tấm thép trơn chưa cao bởi nó không có khả năng ma sát, dễ gây ra nhiều rủi ro không mong muốn. Chính vì vậy thép tấm gân, hay thép tấm chống trượt đã ra đời. Được ứng dụng làm sàn nhà, sàn xe tải, bậc cầu thang, dập khuôn, gia công chi tiết máy,…

Thông số kỹ thuật

  • Mác thép: SS400,  A36,S355, S275, AH36, Q235A/B, SS300, Q345A/B, A572, S235…
  • Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Việt Nam…
  • Độ dày của tấm: Dao động từ 2ly – 14ly.
  • Khổ rộng tấm: Dao động từ 500mm – 2000mm.
  • Chiều dài: Dao động từ 1000mm – 6000mm.

Thep Tam Gan

Thép tấm trơn

Thép tấm trơn là loại tấm được thiết kế với bề mặt trơn, nhẵn bóng. Cũng vì vậy, sản phẩm này không có khả năng ứng dụng trong các hạng mục đòi hỏi cao về độ ma sát. Thông thường, nó sẽ thích hợp với lĩnh vực chế tạo máy, xưởng sản xuất, hàng dân dụng, điện mặt trời, cơ khí…

Thep Tam Tron

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm là những sản phẩm được bao phủ bởi lớp kẽm cực dày dặn lên bề mặt ngoài. Sản phẩm này sở hữu độ bền cực cao, hoàn toàn không dễ bị oxy hóa, gỉ sét hay hư hỏng ngay cả trong môi trường thời tiết khắc nghiệt.

Thep Tam Ma Kem

Thép tấm bản mã

Thép tấm bản mã là những tấm thép đã trải qua quá trình gia công. Sản phẩm này được thiết kế với nhiều hình thù hoàn toàn khác nhau như hình vuông, tròn, hình chữ nhật,… Sau khi cắt ra khỏi tấm, sản phẩm sẽ được đem đi gia công đục lỗ để sử dụng vào nhiều mục đích riêng biệt khác nhau. 

Thep Tam Ban Ma

Ưu điểm vượt trội của thép tấm

Đã bao giờ bạn thắc mắc, tại sao thép tấm lại trở nên thông dụng hơn hẳn so với các dòng vật tư khác hay chưa? Đó là nhờ vào những ưu điểm vô cùng tuyệt vời sau đây:

  • Thép tấm có độ bền vững, cứng cáp cao.
  • Không bị cong vênh, biến dạng khi vận chuyển.
  • Có sự đa dạng về mặt kích thước nhằm đáp ứng được nhiều môi trường thi công khác nhau.
  • Rìa tấm thép có độ sắc nét cao, gọn gàng, các mác thép hoàn toàn không có hiện tượng xù xì hay bị gợn sóng.
  • Giàu tính thẩm mỹ, các chi tiết đều hoàn hảo với độ chính xác cao.
  • Thích ứng được với nhiều môi trường, hạng mục thi công khác nhau.
  • Dễ dàng trong việc bảo quản, trong khâu vận chuyển cũng không cần đóng gói quá kỳ công, sang trọng.
Các ưu điểm vượt trội của thép tấm.
Các ưu điểm vượt trội của thép tấm.

Thép tấm được ứng dụng trong đời sống như thế nào?

Với những ưu điểm mà thép tấm sở hữu, đây được cho là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cực cao. Phù hợp với nhiều đặc thù môi trường, lĩnh vực khác nhau:

  • Ngành công nghiệp đóng tàu: Đây là lĩnh vực phổ biến nhất thường được ứng dụng thép tấm.
  • Ngành xây dựng: Hiện nay, thép lá xuất hiện ở hầu hết các công trình xây dựng, trở thành một vật liệu quan trọng không thể thiếu. Như: nhà dân dụng, cầu cảng, nhà tiền chế, nhà máy,…
  • Ngành cơ khí: Có thể được ứng dụng để chế tạo máy móc, hoặc sản xuất các thiết bị cơ khí chuyên dụng.
  • Ngành sản xuất ô tô: Tôn mạ kẽm là loại vật liệu top đầu ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất ô tô như xe tải, xe lửa,…
Ứng dụng đóng tàu của thép lá.
Ứng dụng đóng tàu của thép lá.

Kết luận

Thép tấm là sản phẩm thiết thực ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Hãy tham khảo ngay thép lá được Vật liệu tấm QCV cung cấp chất lượng cao số 1 hiện nay.

Vật liệu tấm QCV cung cấp thép tấm chất lượng, giá cạnh tranh.
Vật liệu tấm QCV cung cấp thép tấm chất lượng, giá cạnh tranh.

Hãy trở thành người tiêu dùng thông minh, lựa chọn vật tư đúng nơi, đúng chỗ. Góp phần cho công trình thêm chắc chắn, hiện đại hơn! Trân trọng cảm ơn!

Thông tin liên hệ:

Vật Liệu Tấm QCV – Công ty CP SX TM & DV Quảng Cáo Việt

Địa chỉ : 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, TP Thủ Đức, TP.HCM

Map Google: https://maps.app.goo.gl/JHnEwk74teTt1iWr7

Địa chỉ kho xưởng: 167/6 Vĩnh Phú 32, TP Thuận An, Bình Dương

Website: https://tampoly.com/

Hotline: 0909.086.4670909.086.365

Email: maichethongminh@gmail.com

Bài viết liên quan

One thought on “Báo Giá Thép Tấm Chuẩn Chất Lượng Mới Nhất Hiện Nay

  1. Pingback: Báo Giá Thép Tấm, Th&eacut...

Comments are closed.