Tấm poly chống nóng đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình từ nhà ở, nhà xưởng đến nông nghiệp nhờ khả năng lấy sáng tốt, độ bền cao và đa dạng màu sắc. Với mức giá dao động từ 85.000 VNĐ/m² đến 1.695.000 VNĐ/m², sản phẩm được phân loại theo từng loại như poly đặc, poly rỗng và poly dạng sóng. Không chỉ mang lại hiệu quả chống nóng vượt trội, tấm poly còn dễ gia công, đa dạng kích thước, màu sắc, phù hợp cho mái hiên, giếng trời, nhà xe, hành lang hay các công trình công nghiệp.
Tấm poly chống nóng có giá bao nhiêu?
Dưới đây là bảng giá tấm poly lấy sáng dao động từ 85.000 VNĐ/m² tới 1.695.000 VNĐ/m², tuy nhiên đơn giá sẽ được điều chỉnh phụ thuộc vào chất liệu, kích thước, độ dày của vật liệu:
| Loại tấm | Độ dày | Màu sắc | Đơn giá VNĐ/m² |
|
POLY ĐẶC Hàng Malaysia |
Poly đặc 0.8mm | Trắng trong, Xanh biển | 85.000 VNĐ/m² |
| Poly đặc 1.5mm | 109.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 1.8mm |
Trắng trong, Xanh biển, Trà, Trắng sữa, Xám khói |
146.000 VNĐ/m² | |
| Poly đặc 2.1mm | 158.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 2.5mm | 182.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 2.8mm | 218.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 3.5mm | 279.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 4.5mm | 376.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 5.0mm | 424.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 6.0mm | 606.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 8.0mm | 908.000 VNĐ/m² | ||
| Poly đặc 10.0mm | 1.090.000 VNĐ/m² | ||
|
POLY RỖNG Hàng Việt Nam |
Poly rỗng 4.0mm |
Trắng trong, Xanh biển, Trà, Trắng sữa |
581.000 VNĐ/m² |
| Poly rỗng 4.5mm | 714.000 VNĐ/m² | ||
| Poly rỗng 5.0mm | 817.000 VNĐ/m² | ||
| Poly rỗng 6.0mm | 1.029.000 VNĐ/m² | ||
| Poly rỗng 8.0mm | 1.453.000 VNĐ/m² | ||
| Poly rỗng 10.0mm | 1.695.000 VNĐ/m² | ||
|
POLY SÓNG – Hàng Việt Nam (Bảo hành 2 năm) |
Poly sóng 0.6mm |
Trắng trong, Xanh biển, Trà, Trắng sữa |
61.000 VNĐ/m² |
| Poly sóng 0.8mm | 73.000 VNĐ/m² | ||
| Poly sóng 1.0mm | 97.000 VNĐ/m² | ||
| Poly sóng 1.5mm | 170.000 VNĐ/m² |
Lưu ý:
- Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết nhé.
- Bảng giá chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển và thi công nếu có.
Tấm poly chống nóng có bao nhiêu loại?
Hiện nay tấm poly được sản xuất thành nhiều kiểu khác nhau từ tấm poly rỗng, poly đặc, poly dạng sóng nhằm đáp ứng nhu cầu linh hoạt thi công của nhiều công trình khác nhau:
Tấm poly rỗng
Tấm poly rỗng có kích thước khổ tấm từ 1.22m x 2.44m, 1.52m x 3.05m, 2.1m x 6m, độ dày linh hoạt 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, tuy nhiên kích thước có thể được cắt theo diện tích của công trình.

Tấm poly rỗng được sản xuất từ nhựa poly cao cấp, có thiết kế dạng rỗng ruột vừa tăng khả năng cách nhiệt vừa giảm trọng lượng tấm, thuận tiện cho quá trình vận chuyển và thi công. Bề mặt tấm được phủ lớp chống tia UV giúp tăng tuổi thọ và hạn chế tình trạng ố vàng trong suốt quá trình sử dụng.
Tấm poly đặc
Tấm poly đặc có các độ dày phổ biến từ 2mm đến 12mm, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Khổ tấm thường gặp gồm 1.22m x 2.44m, 1.52m x 3.05m và 2.1m x 6m.Tấm poly đặc là dạng tấm polycarbonate nguyên khối, mang lại độ bền vượt trội, chịu va đập tốt hơn kính tới 200 lần.

Tấm poly đặc có bề mặt trong suốt hoặc có đa dạng màu từ xanh, nâu trà, trắng sữa, đều được phủ lớp chống UV giúp chống lão hóa và giữ độ bền trong thời gian dài. Nhờ khả năng truyền sáng tốt và độ cứng cao, loại này thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ, độ an toàn và độ bền cao như giếng trời, mái che kiến trúc, bảng hiệu cao cấp.
Tấm poly dạng sóng
Tấm poly dạng sóng có các độ dày phổ biến từ 0.8mm đến 2mm. Khổ tiêu chuẩn thay đổi theo loại sóng: sóng vuông thường là 1.05m x 20m hoặc 1.2m x 20m, còn sóng tròn có chiều rộng 0.98–1.05m và chiều dài cuộn 10–30m.

Tấm poly dạng sóng được ép định hình theo dạng sóng tròn hoặc sóng vuông như các loại tole bình thường khác. Cấu tạo dạng sóng giúp nước mưa chảy nhanh, không bị đọng trên bề mặt, đồng thời tăng khả năng chịu lực. Tấm được làm từ nhựa polycarbonate bền bỉ và có lớp phủ UV chống tia cực tím, giúp giảm nóng hiệu quả trong môi trường nắng gắt.
Tấm poly chống nóng có thể gia công trong những công trình gì?
Nhờ vào những ưu điểm nổi bật từ độ bền, đa dạng màu sắc, kích thước mà tấm poly chống nóng được sử dụng trong nhiều công trình khác nhau từ mái che nhà ở, giếng trời, mái che nhà xe tới mái che nhà xưởng, lành lang:
Mái che nhà ở, mái hiên, sân vườn: Tấm poly được dùng rộng rãi trong mái hiên, ban công vì khả năng cản nhiệt tốt nhưng vẫn đảm đảm ánh sáng tự nhiên cho môi trường bên dưới.

Giếng trời: Nhờ đặc tính truyền sáng cao, tấm poly là lựa chọn lý tưởng để làm giếng trời cho nhà phố, biệt thự và các công trình thương mại, mang lại không gian mát mẻ mà không sợ bị nóng.

Mái che nhà xe, trạm chờ, mái che công cộng: Với độ bền cao và khả năng chịu va đập, tấm poly được gia công làm mái nhà xe, nhà chờ xe buýt, trạm nghỉ… giúp không gian thông thoáng nhưng vẫn đảm bảo che nắng mưa hiệu quả.

Mái che cho nhà xưởng, hành lang: Các công trình công nghiệp thường sử dụng tấm poly dạng sóng để lấy sáng tự nhiên, tiết kiệm điện và giảm nhiệt trong nhà xưởng.

Nên mua tấm poly chống nóng ở đâu uy tín, chất lượng?
Vật Liệu Tấm QCV tự tin là đơn vị cung cấp và thi công tấm poly chống nóng hiệu quả, uy tín, chất lượng, có đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ. Khách hàng đến với QCV sẽ không cần phải lo ngại về giá bởi vì đội ngũ nhân viên dày dặn kinh nghiệm
Chúng tôi cam kết báo giá minh bạch, nhiều giải pháp tiết kiệm, quy trình thi công chuẩn kỹ thuật, nhanh chóng, không phát sinh thêm chi phí. Với kho hàng lớn luôn sẵn có và chính sách bảo hành rõ ràng, QCV mang đến trải nghiệm mua, lắp đặt trọn gói hiệu quả, chuyên nghiệp và bền vững theo thời gian. Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn loại tấm poly phù hợp, QCV luôn sẵn sàng hỗ trợ.
