0

Thép Tấm Cán Nóng Hàng Đúng Tiêu Chuẩn Chất Lượng Cao

5/5 - (3 bình chọn)

Thép tấm cán nóng là gì? Ưu – nhược điểm của vật liệu ra sao? Báo giá hiện nay như thế nào? Đơn vị nào cung cấp thép lá cán nóng uy tín, chất lượng trên thị trường?,… Trong bài viết hôm nay, hãy cùng đơn vị Poly Minh Hiệp giải đáp chi tiết cho những vấn đề này với những thông tin hữu ích nhất.

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, đặt mua, báo giá thép tấm cán nóng, vui lòng liên hệ theo:

Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Email: maichethongminh@gmail.com

Hotline, Zalo0909.086.365

Thép tấm cán nóng là gì? Đặc điểm của vật liệu

Thép tấm cán nóng là một loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như: cơ khí, sản xuất ô tô, gia công cấu kiện xây dựng, đóng tàu, chế tạo máy, linh kiện điện tử,…

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng có bề mặt dạng thô, được cán mỏng với độ dày từ 3 – 100 ly.

Sản phẩm này được biết đến với đặc trưng là tấm thép mỏng, bề mặt có màu xanh đen dạng thô. Khi gia công, đơn vị sản xuất sẽ cán mỏng phôi thép ở nhiệt độ cao trên 1000 độ C, tạo thành các tấm thép có độ dày từ 3 – 100 mm.

Bên cạnh đặc trưng là tấm thép mỏng, sản phẩm còn có độ bền cao, dễ bảo quản. Với đặc điểm này, thép tấm cán nóng có thể chống chịu tốt trước mọi tác động tiêu cực từ yếu tố thời tiết và môi trường.

1. Tiêu chuẩn của thép tấm cán nóng

Thép lá cán nóng phải đáp ứng các tiêu chuẩn về kích thước, độ dày, mẫu mã,… theo quy định quốc gia TCVN 10351:2014. Áp dụng cho các loại thép như:

  • Tấm thép được cán mỏng trên loại máy cán đảo chiều chuyên dụng.
  • Độ dày tiêu chuẩn từ 3 – 400 mm.
  • Chiều rộng tấm thép từ 600 mm trở lên.
  • Tiêu chuẩn trong nước: TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) ; TCVN 9985-6 (ISO 9328-6) ; ISO 683-10; ISO 683-1 ; ISO 683-11,…
  • Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36M, JIS G 3101-2010, GB-T 1591-2008,…
  • Nguồn gốc nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Mỹ, Nhật Bản,…

Lưu ý:

  • Các tấm thép có chiều rộng dưới 600 mm sẽ được cắt xẻ theo yêu cầu của khách hàng. Thỏa thuận của đơn vị sản xuất và khách hàng sẽ phát sinh ngay tại thời điểm giao dịch.
  • Các tiêu chuẩn áp dụng trong phụ lục A (trừ phần 1) bao gồm: TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) – TCVN 9985-6 (ISO 9328-6) và TCVN 9986 (ISO 630).
  • Các tiêu chuẩn áp dụng trong phụ lục B (trừ phần 1) bao gồm: TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) – TCVN 9985-6 (ISO 9328-6) và TCVN 9986 (ISO 630).
  • Các loại thép thuộc tiêu chuẩn ISO 683-1, ISO 683-2, ISO 683-10 , ISO 683-11 có thể áp dụng cho phụ lục A hoặc phụ lục B tùy vào thời điểm cung cấp và đặt hàng.
Tiêu chuẩn của thép tấm cán nóng
Vật liệu đáp ứng được các tiêu chuẩn về kích thước, độ dày, mẫu mã,… theo quy định quốc gia TCVN 10351:2014

2. Thông số máy cắt thép tấm cán nóng chuyên dụng

Các phôi thép sau khi cán mỏng thành tấm lớn sẽ được cuộn lại để dễ bảo quản và vận chuyển. Khi có nhu cầu sử dụng, đơn vị sản xuất sẽ gỡ cuộn và cắt xẻ tấm thép cán nóng theo kích thước mà khách hàng yêu cầu.

Dưới đây là thông số kỹ thuật của máy cắt thép tấm chuyên dụng:

  • Vật liệu đầu vào: PO
  • Độ dày thép cuộn: 0.3 – 0.6 mm
  • Độ dày thép tấm: ≤ 13 mm
  • Chiều rộng cuộn thép: 100 – 1600 mm
  • Chiều rộng tấm thép:  100 – 3000 mm
  • Trọng lượng thép cuộn: Tối đa 25000
  • Đường kính trong của thép cuộn: 508/610/762 mm
  • Đường kính ngoài của thép cuộn: Tối đa 2000 mm

Dưới đây là thông số kỹ thuật (kích thước) của băng thép cán nóng:

  • Chiều dài tấm thép: 30 – 6000 mm
  • Độ sai số chiều dài: ± 0.5 mm
  • Độ sai số đường chéo: < 0.5/1000 mm
  • Bavia: ≤ 0.05 mm
  • Chất liệu phủ bề mặt: Giấy, vinyl

3. Phương pháp băng thép lá cán nóng chuẩn kỹ thuật

Nguyên liệu đầu vào của thép tấm cán nóng là phiến thép hoặc phôi thép. Chất liệu thép được cán mỏng ở nhiệt cao, trên 1000 độ C. Phương pháp băng thép như sau:

  • Chất liệu thép được nung nóng ở nhiệt độ cao, trên 1000 độ C.
  • Phôi thép, phiến thép được đưa vào máy cán kim loại chuyên dụng.
  • Máy cán thực hiện thao tác cán liên tục để tạo ra thành phẩm thép tấm / thép lá có độ dày từ 3 – 100  ly.
Phương pháp băng thép lá cán nóng
Phương pháp băng thép lá cán nóng dựa trên dây chuyền hiện đại, chuẩn kỹ thuật.

4. Ứng dụng của thép lá, thép tấm cán nóng trong đời sống thực tiễn

Thép tấm cán nóng được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, ngành nghề. Chẳng hạn có thể kể đến như:

  • Gia công khung cửa nhôm, cửa kính cường lực,…
  • Làm cửa ra vào, cửa sổ cho các công trình công cộng, nhà ở dân dụng,…
  • Sản xuất các tấm vách ngăn văn phòng của công ty.
  • Gia công dầm chữ I, chữ H cho nhà tiền chế, nhà xưởng,…
  • Làm sàn nhà, bậc cầu thang, lan can,… cho công trình.
  • Gia công các chi tiết máy, phụ tùng, linh kiện,… trong ngành cơ khí.
  • Sản xuất vỏ máy, logo, gia công các thiết bị, máy móc có kích thước lớn.
  • Làm khung xe, toa tàu, đường ray, sản xuất ô tô, đóng tàu,…
  • Gia công đồ gia dụng, giá đỡ, hệ thống thông gió, quạt gió, hòm chứa, thùng phuy,..

Báo giá thép lá cán nóng cập nhật mới nhất năm 2022

Đơn vị Poly Minh Hiệp cung cấp các loại thép tấm cán nóng chất lượng cao với giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí cho khách hàng. Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến việc báo giá chất liệu thép tấm tại Poly Minh Hiệp:

  • Loại thép, độ dày, quy cách,… của tấm thép.
  • Số lượng sản phẩm được đặt hàng.
  • Các chính sách hỗ trợ về giá của đơn vị phân phối.
  • Chi phí đóng gói, vận chuyển, lắp đặt thiết bị,…
  • Biến động giá cả vật liệu trên thị trường, nguồn hàng nhập khẩu,…
  • Nhu cầu sử dụng của khách hàng, nguồn cung – cầu thép tấm trên thị trường.
  • Các yêu cầu phát sinh của khách hàng trong quá trình sản xuất vật liệu.
Báo giá vật liệu
Giá thành thép tấm sẽ có những biến động theo thị trường, thời điểm phân phối, chủng loại vật liệu,…

Dưới đây là bảng báo giá thép tấm cán nóng cập nhật mới nhất năm 2022:

BẢNG GIÁ THÉP LÁ CÁN NÓNG, ĐỘ DÀY TỪ 0.7 – 3 LY

STT Tên sản phẩm Độ dày tấm Kích thước Đơn giá
1 Thép tấm SPCC 0.7 mm 1000 / 1250 mm x QC 15.500 VNĐ
2 Thép tấm SPCC 0.8 mm 1000 / 1250 mm x QC 15.500 VNĐ
3 Thép tấm SPCC 1.0 mm 1000 / 1250 mm x QC 15.000 VNĐ
4 Thép tấm SPHC 1.2 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
5 Thép tấm SPHC 1.4 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
6 Thép tấm SPHC 1.5 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
7 Thép tấm SPHC 1.8 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
8 Thép tấm SPHC 2.0 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
9 Thép tấm SPHC 2.5 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ
10 Thép tấm SPHC 3.0 mm 1000 / 1250 mm x QC 14.500 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM CÁN NÓNG SS400/A36

STT Tên sản phẩm Độ dày tấm Kích thước Đơn giá
1 Thép tấm SS400/A36 3 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
2 Thép tấm SS400/A36 4 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
3 Thép tấm SS400/A36 5 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
4 Thép tấm SS400/A36 5 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
5 Thép tấm SS400/A36 6 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
6 Thép tấm SS400/A36 6 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
7 Thép tấm SS400/A36 8 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
8 Thép tấm SS400/A36 8 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
9 Thép tấm SS400/A36 10 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
10 Thép tấm SS400/A36 10 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
11 Thép tấm SS400/A36 12 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
12 Thép tấm SS400/A36 12 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
13 Thép tấm SS400/A36 14 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
14 Thép tấm SS400/A36 14 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
15 Thép tấm SS400/A36 15 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
16 Thép tấm SS400/A36 15 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
17 Thép tấm SS400/A36 16 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
18 Thép tấm SS400/A36 16 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
19 Thép tấm SS400/A36 18 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
20 Thép tấm SS400/A36 18 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
21 Thép tấm SS400/A36 20 ly 1500 mm x 6/12 m x QC 11.300 VNĐ
22 Thép tấm SS400/A36 20 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
23 Thép tấm SS400/A36 60 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
24 Thép tấm SS400/A36 70 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
25 Thép tấm SS400/A36 80 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
26 Thép tấm SS400/A36 90 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
27 Thép tấm SS400/A36 100 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
28 Thép tấm SS400/A36 110 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
29 Thép tấm SS400/A36 150 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ
30 Thép tấm SS400/A36 170 ly 2000 mm x 6/12 m x QC 12.000 VNĐ

Chú ý:

  • Bảng giá thép tấm cán nóng chưa bao gồm thuế VAT.
  • Thông tin bảng giá chưa bao gồm chi phí đóng gói, vận chuyển và lắp đặt.
  • Số lượng sản phẩm càng lớn sẽ được nhận mức chiết khấu càng cao.
  • Vật  liệu  mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Các sản phẩm được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng sẽ có mức báo giá riêng.

Khách hàng có nhu cầu mua thép tấm, thép lá cán nóng chất lượng cao, vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp qua số Hotline 0909.086.365 để được nhân viên hỗ trợ tư vấn, báo giá và đặt hàng nhanh chóng.

Các loại thép tấm cán nóng được cung cấp bởi Poly Minh Hiệp

Dưới đây là một số loại thép tấm cán nóng chính hãng, chất lượng cao được đơn vị Poly Minh Hiệp sản xuất và phân phối trên thị trường:

STT Loại thép tấm Độ dày tấm Kích thước Ứng dụng
1 Thép tấm mỏng 3 ly 3 mm Khổ nhỏ: 1000 x 2000 mm
  • Gia công chi tiết máy, linh kiện, phụ tùng,… trong ngành cơ khí
  • Sản xuất cấu kiện thép sử dụng trong ngành xây dựng
  • Chế tạo sàn xe ô tô, đóng tàu,…
  • Sản xuất bảng nội quy, thiết bị điện  dân dụng.
  • Sản xuất thanh xà gồ trong ngành xây dựng,…
2 3 mm Khổ lớn: 1250 x 2500 mm
3 Thép tấm thông thường 3 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

  • Sản xuất thiết bị, phụ tùng dùng trong ngành đóng tàu công nghiệp.
  • Sản xuất cấu kiện thép dùng trong nhà xưởng, nhà máy sản xuất.
  • Làm khung mái che cho các công trình công cộng, bến xe, ga tàu,…
  • Gia công bồn, bể chứa xăng dầu.
  • Sản xuất thùng chứa, kiện chứa hàng hóa,…
  • Làm hàng rào chắn cho công trình, vách ngăn phòng,…
4 4 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

5 5 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

6 6 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

7 8 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

8 10 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

9 12 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

10 14 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

11 Thép tấm loại dày 16 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

  • Sản xuất vỏ máy dùng trong lĩnh vực chế tạo máy, cơ khí.
  • Sản xuất khuôn mẫu để gian công kim loại.
  • Sản xuất nồi hôi kích thước lớn.
  • Làm tấm khung thép cho công trình.
  • Gia công sàn Deck thay cho hệ thống dầm thép,…
12 18 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

13 20 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

14 22 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

15 25 mm Khổ nhỏ: 1500 x 6000 mm

Khổ lớn: 2000 x 6000 mm

16 30 mm 2000 x 6000 mm
17 40 mm 2000 x 6000 mm
18 50 mm 2000 x 6000 mm

Ưu điểm, nhược điểm của các loại thép tấm cán nóng

Như các loại vật liệu khác, thép tấm cán nóng cũng sở hữu mốt số ưu điểm và hạn chế như sau:

1. Ưu điểm

Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của các loại thép tấm, thép lá cán nóng:

  • Độ bề cao: Thép tấm cán nóng được giới chuyên môn đánh giá cao bởi độ bền. Vật liệu này ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời tiết và môi trường. Do đó, nó có giá trị sử dụng hiệu quả, lâu dài theo thời gian.
  • Dễ bảo quản: Chất liệu thép cán nóng ít bị oxi hóa dưới tác động của hóa chất và điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Nhờ đó mà người dùng có thể bảo quản sản phẩm ở ngoài trời (có bạt che) một cách dễ dàng, không lo bị hư hỏng.
  • Khả năng chịu lực tác động: Tấm thép cán nóng có khả năng chịu lực tác động và chịu tải trọng rất lớn. Với đặc điểm này, sản phẩm không bị cong vênh, biến dạng khi sử dụng.
  • Dễ dàng tạo hình: Phôi thép được hóa lỏng và gia công cán mỏng ở nhiệt độ cao. Điều này giúp đơn vị sản xuất có thể uốn cong và tạo hình sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng một cách thuận tiện và dễ dàng.
  • Dễ dàng chỉnh sửa: Đơn vị gia công kim loại có thể để chỉnh sửa kích thước, kiểu dáng, mẫu mã và hàn các vết nứt trên tấm thép ở nhiệt độ cao trên 1000 độ C.
  • Giá thành thấp: So với thép tấm cán nguội thì thép tấm cán nóng có giá thành rẻ hơn. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi mua vật liệu. Đồng thời, với độ bền cao, người dùng cũng không phải tiêu tốn quá nhiều tiền cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa.
Ưu điểm, nhược điểm của thép tấm
Sản phẩm có độ bền cao, dễ tạo hình và sửa chữa khi phát sinh lỗi.

2. Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm vượt trội như: độ bền cao, chịu lực tốt, dễ dàng tạo hình,… thì tấm thép cán nóng cũng có một số nhược điểm như sau:

  • Tính thẩm mỹ thấp: Vật liệu có bề mặt dạng thô, màu sắc không đồng đều. Không có lớp màng dầu nên tấm thép không có độ sáng bóng và dễ bị oxit hóa, tạo thành hiện tượng tróc vảy trên bề mặt thép.
  • Khó kiểm soát kích thước: Trong quá trình làm nguội thép tấm, vật liệu dễ bị co lại và không giữ được kích thước ban đầu. Điều này khiến đơn vị gia công kim loại khó kiểm soát về mặt quy cách và hình dạng, tạo ra những biến dạng với dung sai từ 2 – 5%.
  • Đòi hỏi sự cẩn thận khi sản xuất: Quá trình cán nóng đòi hỏi sự cẩn thận tuyệt đối. Bởi chỉ cần những sai sót nhỏ nhất cũng có thể khiến phôi thép bị hư hỏng hoàn toàn, mất đi giá trị sử dụng.
Ưu điểm, nhược điểm của thép tấm cán nóng
Vật liệu có tính thẩm mỹ thấp, khó kiểm soát kích thước,…

Quy trình sản xuất thép tấm chuyên nghiệp tại Poly Minh Hiệp

Sản xuất thép tấm cán nóng dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín. Quy trình thực hiện đúng kỹ thuật để tạo ra thành phẩm với độ chính xác cao nhất. Dưới đây là các bước sản xuất – xả cuộn – cắt xẻ thép tấm, thép lá cán nóng tại đơn vị Poly Minh Hiệp.

  • Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu đầu vào (phôi thép/phiến thép)
  • Bước 2: Nung nóng phôi thép, phiến thép ở nhiệt độ cao trên 1000 độ C.
  • Bước 3: Đưa nguyên liệu vào máy cán kim loại chuyên dụng và cán mỏng với độ dày dao động từ 3 – 100 mm (tùy theo yêu cầu).
  • Bước 4: Cuộn các băng thép thành từng cuộn để dễ dàng bảo quản và vận chuyển.
  • Bước 5: Khi có nhu cầu sử dụng, tiến hành xả cuộn thép với kích thước tấm phù hợp.
  • Bước 6: Kiểm tra nguyên liệu, căn dao và cài đặt các thông số của máy cắt kim loại.
  • Bước 7: Tiến hành cắt băng thép theo kích thước quy định hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bước 8: Kiểm tra số lượng và chất lượng thành phẩm.
  • Bước 9: Đóng gói, dán tem cho kiện hàng (tem chính, tem phụ).
  • Bước 10: Vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu.
Quy trình sản xuất thép tấm
Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín.

Chuyên mục giải đáp câu hỏi về vật liệu thép tấm cán nóng

Dưới đây là chuyên mục giải đáp các thắc mắc của khách hàng về vật liệu thép tấm cán nóng:

1. Thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội có gì khác nhau?

Để thấy được điểm khác biệt giữa thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội, bạn đọc có thể so sánh thông tin trong bảng biểu dưới đây:

Đặc điểm Thép tấm cán nóng Thép tấm cán nguội
Độ dày ≥ 0.9 mm Dao động từ 0.15 – 2 mm
Dạng bề mặt Dạng thô, màu xanh đen, tối màu Trắng sáng, có lớp dầu bóng nhẵn
Mép biên Biên cuộn thép dạng bo tròn, dễ bị gỉ sét, đổi màu theo thời gian Biên cuộn thép được cắt sắc nét, dạng thẳng
Bảo quản Có thể bảo quản ngoài trời, không cần bao bì hay tấm che Bảo quản trong nhà kho. Nếu bảo quản ngoài trời cần có bạt che
Chủng loại Thép tấm cán nóng Là một trong những sản phẩm của thép tấm cán nóng

2. Các loại thép tấm, thép lá cán nóng được sử dụng phổ biến hiện nay là loại nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau. Trong đó, các sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay đó là:

  • Thép tấm CT3
  • Thép tấm SS400
  • Thép tấm SS450
  • Thép tấm A36

Địa chỉ cung cấp thép lá cán nóng chất lượng, uy tín tại TP.HCM

Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên sản xuất, phân phối các loại thép tấm cán nóng, thép tấm mạ kẽm chất lượng cao. Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất nên khách hàng có thể yên tâm về nguồn gốc, xuất xứ của vật liệu. Đến với đơn vị Poly Minh Hiệp, quý khách còn được:

  • Tư vấn kỹ lưỡng về các loại thép tấm chất lượng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng.
  • Phân phối đa dạng các loại thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, thép tấm mạ kẽm,… để khách hàng thoải mái lựa chọn.
  • Chúng tôi có khả năng cung cấp sản phẩm với số lượng lớn. Đáp ứng được yêu cầu của mọi đơn hàng khác nhau.
  • Nhà xưởng có sẵn vật tư để cung cấp cho khách hàng một cách kịp thời và nhanh chóng.
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, giúp khách hàng có thể mua vật tư một cách thuận tiện và dễ dàng.
  • Đơn vị Poly Minh Hiệp hỗ trợ chính sách bảo hành và đổi trả các sản phẩm lỗi.
  • Giá bán vật liệu rất cạnh tranh, thấp hơn so với mặt bằng chung trên thị trường. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm chi phí hiệu quả.

Trên đây là những thông tin chi tiết về thép tấm cán nóng chất lượng cao của đơn vị Poly Minh Hiệp. Khách hàng có nhu cầu mua vật liệu, có thể liên hệ với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng, kịp thời.

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công Ty Poly Minh Hiệp

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

Tấm Lợp Lấy Sáng Chống Nóng Cách Nhiệt Polycarbonate Giá Tốt

Báo Giá Tấm Nhựa Cứng Kỹ Thuật PP/PE Eurolines Giá Tốt TPHCM

Gia Công Cắt Xả Cuộn Inox Chuyên Nghiệp Theo Yêu Cầu

Cùng chuyên mục

04/07/2022
Giá tôn tấm mỏng bao nhiêu? Thép tấm, tôn lá mỏng cơ bản có những loại nào? Đơn vị nào cung cấp tôn tấm mỏng chất lượng, uy tín hiện nay?,... Trong bài viết hôm nay, hãy cùng đơn...
12/07/2022
Cách quy đổi thép tấm ra kg như thế nào? Bảng tra trọng lượng thép tấm hiện nay ra sao? Đơn vị nào cung cấp thép tấm, tôn tấm chất lượng với giá tốt nhất thị trường?,... Trong bài...
27/06/2022
Thép tấm mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm,... là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Vật liệu này được phân phối tại đơn vị Poly Minh Hiệp với nhiều mẫu...
06/07/2022
Thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,... là những vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp ô tô, đóng tàu,... Sản phẩm chất lượng hiện đang được phân phối...
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

hotline Chat Zalo