0

Giá Thép Tấm, Tôn Tấm 1mm, 2mm, 3mm, 4mm Mới Nhất 07/2022

4.5/5 - (4 bình chọn)

Thép tấm 1 ly, thép tấm 2 ly, thép tấm 3 ly,… là những vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống. Dòng sản phẩm này hiện đang được phân phối tại đơn vị Poly Minh Hiệp với nhiều mẫu mã và khổ cỡ đa dạng. Khách hàng muốn tìm hiểu thêm thông tin về thép tấm 0.5mm – 4mm, vui lòng theo dõi bài viết dưới đây.

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, báo giá tôn tấm 1 ly, 2 ly, 3 ly,… vui lòng liên hệ theo:

Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Email: maichethongminh@gmail.com

Hotline, Zalo0909.086.365

Đơn vị cung cấp thép tấm dày 1mm – 4mm chính hãng

Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên cung cấp các loại thép tấm 1 ly, thép tấm 2 ly, thép tấm 3 ly,… chính hãng, chất lượng trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt chứng nhận CO/CQ nên khách hàng có thể yên tâm sử dụng. Đến với Poly Minh Hiệp, quý khách còn được:

  • Có sẵn vật tư: Đơn vị Poly Minh Hiệp có sẵn các loại các thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, thép tấm dạng trơn và thép tấm gân nhám với độ dày dao động từ 0.5 – 4 mm để khách hàng thoải mái lựa chọn.
  • Gia công theo yêu cầu: Đơn vị Poly Minh Hiệp nhận gia công thép tấm 3 ly, 4 ly,… theo yêu cầu của khách hàng. Đảm bảo đáp ứng được các tiêu chí về số lượng, hình dạng, kích cỡ,… mà khách hàng đề ra.
Đơn vị cung cấp thép tấm dày 1mm - 4mm
Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên cung cấp các loại thép tấm 1 ly, 2 ly, 3 ly,… chính hãng.
  • Kinh nghiệm dày dặn: Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư sắt, thép, inox, tấm alu chính hãng,… Chúng tôi tự tin có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng, kể cả những vị khách khó tính nhất.
  • Hệ thống máy móc: Nhà xưởng được trang bị hệ thống máy móc, thiết bị hiện đại bậc nhất trên thế giới. Nhờ đó mà các tấm thép được gia công một cách nhanh chóng, đạt chuẩn kỹ thuật trong từng chi tiết.
  • Giá bán vật liệu: Là nhà sản xuất thép lá 2mm, thép tấm 3mm, 4mm,… chúng tôi cắt giảm được các chi phí vận chuyển, đại lý phân phối trung gian,… Từ đó, giảm giá thành sản phẩm để tiết kiệm ngân sách cho khách hàng.
Đơn vị cung cấp thép tấm dày 1mm - 4mm
Giá thành vật liệu cạnh tranh, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
  • Hệ thống phân phối: Đơn vị Poly Minh Hiệp cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh trong phạm vi nội thành và phân phối vật tư trên toàn quốc. Điều này giúp quý khách có thể mua thép tấm 3 ly, 4 ly một cách thuận tiện và dễ dàng.
  • Chính sách bảo hành: Khi mua hàng tại Poly Minh Hiệp, quý khách sẽ được cung cấp chính sách bảo hành theo quy định. Do đó, những sản phẩm phát sinh lỗi sẽ được đội ngũ kỹ thuật viên hỗ trợ kiểm tra, xử lý và khắc phục kịp thời.

Báo giá thép tấm 1mm, 2mm, 3mm, 4mm cập nhật năm 2022

Giá tôn tấm 2 ly, thép tấm 3 ly giá bao nhiêu? – là câu hỏi nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Dưới đây là một số yếu tố tác động đến việc báo giá tôn tấm 3 ly, 4 ly,… trên thị trường.

  • Loại thép, độ dày, chiều dài, chiều rộng của tấm thép,…
  • Chất liệu thép nhập khẩu / thép nội địa.
  • Số lượng sản phẩm có trong đơn hàng.
  • Chính sách trợ giá của đơn vị phân phối.
  • Biến động giá vật liệu, nhu cầu xây dựng trong nước.
  • Chi phí đóng gói, vận chuyển, lắp đặt, thi công thép tấm,…
Báo giá vật liệu
Báo giá thép tấm 3 ly, 4 ly,… phụ thuộc vào chủng thép, độ dày, kích cỡ tấm thép,…

Dưới đây là bảng giá thép tấm dày 3mm, 4mm,… cập nhật mới nhất năm 2022 (số liệu được cung cấp bởi đơn vị Poly Minh Hiệp):

BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐEN SS400 (2022)

STT Tên vật liệu Xuất xứ Độ dày Báo giá
1 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 4 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 114.296 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 178.588 VNĐ
2 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 5 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 114.296 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 178.588 VNĐ
3 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 6 em Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
4 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 7 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
5 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 8 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
6 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 9 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
7 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
8 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1.1 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
9 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1.2 ly Tấm nhỏ (1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
10 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1.4 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
11 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1.5 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
12 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 1.8 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
13 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 2 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ
14 Thép tấm đen SS400 Nhập khẩu 2.5 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 106.760 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 166.813 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM KẼM Z275 – Z8 (2022)

STT Tên vật liệu Xuất xứ Độ dày Báo giá
1 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 4 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
2 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 5 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
3 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 6 em Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
4 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 7 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
5 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 8 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
6 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 9 dem Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
7 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
8 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1.1 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
9 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1.2 ly Tấm nhỏ (1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
10 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1.4 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
11 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1.5 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 117.436 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 183.494 VNĐ
12 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 1.8 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 139.416 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 217.838 VNĐ
13 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 2 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 139.416 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 217.838 VNĐ
14 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 Nhập khẩu 2.5 ly Tấm nhỏ (KT: 1x 2 m): 139.416 VNĐ
Tấm lớn (KT: 1.25 x 2.5 m): 217.838 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/Q235B/A36 (2022)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Parem Đơn giá (Đã VAT 10%)
KG Tấm
Thép tấm SS400/Q235B/A36 3 ly 1500 x 6000 mm NK 211.96 Kg/tấm 22.900 VNĐ 4.853.655 VNĐ
Thép tấm SS400/Q235B/A36 4 ly 1500 x 6000 mm NK 282.6 Kg/tấm 22.7000 VNĐ 6.415.020 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400/Q235B (2022)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Parem Đơn giá (Đã VAT 10%)
KG Tấm
Thép tấm gân SS400/Q235B 3 ly 1500 x 6000 mm NK 239 Kg/tấm 25.900 VNĐ 6.190.100 VNĐ
Thép tấm gân SS400/Q235B 4 ly 1500 x 6000 mm NK 309.06 Kg/tấm 25.9000 VNĐ 8.018.640 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐÚC Q345B/A572 (CƯỜNG ĐỘ CAO)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Đơn giá (Đã VAT 10%)
Thép tấm đúc Q345B/A572 (cường độ cao) 4 – 12 ly 1500 x 6000 mm NK 26.100 VNĐ / kg
Thép tấm đúc Q345B/A572 (cường độ cao) 10 – 60 ly 2000 x 6000 mm NK 26.100 VNĐ / kg

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT (2022)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Parem Đơn giá (Đã VAT 10%)
KG Tấm
Thép tấm gân chống trượt 3 ly 1500 x 6000 mm NK 239 Kg/tấm 13.500 VNĐ 3.226.500 VNĐ
Thép tấm gân chống trượt 4 ly 1500 x 6000 mm NK 309.06 Kg/tấm 13.500 VNĐ 4.179.600 VNĐ

BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐÚC (2022)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Đơn giá (Đã VAT 10%)
Thép tấm đúc 4 – 12 ly 1500 x 6000 mm NK 14.200 VNĐ / kg
Thép tấm đúc 14 – 16 ly 1500 x 6000 mm NK 15.200 VNĐ / kg
Thép tấm đúc 18 – 40 ly 2000 x 6000 mm NK 15.200 VNĐ / kg

BẢNG GIÁ THÉP TẤM POSCO (2022)

Tên vật liệu Độ dày Kích thước Xuất xứ Parem Đơn giá (Đã VAT 10%)
KG Tấm
Thép tấm Posco 3 ly 1500 x 6000 mm NK 211.95 Kg/tấm 13.500 VNĐ 2.861.325 VNĐ
Thép tấm Posco 4 ly 1500 x 6000 mm NK 282.6 Kg/tấm 13.500 VNĐ 3.815.100 VNĐ

Lưu ý:

  • Thông tin bảng giá thép tấm 3 ly, 4ly,… chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo những biến động trên thị trường.
  • Bảng báo giá thép tấm chưa bao gồm chi phí đóng gói, vận chuyển, lắp đặt,…
  • Các sản phẩm được gia công theo yêu cầu của khách hàng sẽ có mức báo giá cụ thể theo khổ cỡ, độ dày của vật liệu,…

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, báo giá tấm tôn tấm dày 3mm, 4mm,… Hoặc yêu cầu cắt vật liệu, vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp qua số Hotline 0909.086.365 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Các loại thép tấm được cung cấp bởi đơn vị Poly Minh Hiệp

Đơn vị Poly Minh Hiệp cung cấp các loại thép tấm 3 ly, 4 ly,… chính hãng, chất lượng với nhiều chủng loại khác nhau. Cụ thể như sau:

1. Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng có phần phôi thép được nung nóng ở 1000 độ C. Sau đó, phôi kim loại được cán mỏng với độ dày dao động từ 0.5 – 1mm. Xét về hình dạng bên ngoài, sản phẩm này sở hữu bề mặt dạng thô, có màu xanh đen đặc trưng. Xét về tính chất, thép tấm cán nóng có độ bền cao, dễ gia công tạo hình ở nhiệt độ cao,…

Thép tấm cán nóng
Thép tấm cán nóng đặc trưng bởi bề mặt màu xanh đen, dạng thô ráp.

Số điện thoại liên hệ tư vấn và đặt hàng: 0909.086.365

2. Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội 2mm, 3mm, 4mm,… sử dụng con lăn cỡ lớn để cán mỏng phôi thép. Để tránh phát sinh nhiệt lượng lớn trong quá trình sản xuất, đơn vị gia công sẽ bổ sung thêm một số dung môi chuyên dụng. Xét về ngoại hình, do được phủ 1 lớp dầu nên sản phẩm sở hữu bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo tính thẩm mỹ cao. Bên cạnh đó, vật liệu này còn có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, dễ thi công, lắp đặt,…

Thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội có bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo tính thẩm mỹ.

Số điện thoại liên hệ tư vấn và đặt hàng: 0909.086.365

3. Thép tấm trơn

Thép tấm 3ly, 4 ly,… dạng trơn là vật liệu được sử dụng phổ biến hiện nay. Sản phẩm này sở hữu bề mặt dạng trơn, láng mịn, không thô ráp. Khi thi công cho công trình, tấm thép sẽ đảm bảo được yếu tố thẩm mỹ theo đúng yêu cầu. Trên thực tế, các loại thép tấm dạng trơn thường được ứng dụng trong ngành cơ khí, điện mặt trời, sản xuất đồ gia dụng,… phục vụ cho đời sống sinh hoạt của con người.

Thép tấm trơn
Sản phẩm sở hữu bề mặt dạng trơn, láng mịn, không thô ráp.

Số điện thoại liên hệ tư vấn và đặt hàng: 0909.086.365

4. Thép tấm gân

Thép tấm gân 2 ly, 3 ly, 4 ly,… sở hữu bề mặt trơn nhám, giúp chống trơn trượt hiệu quả. Với đặc điểm này, sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực như: làm bậc cầu thang, sản xuất sàn xe, làm hàng rào chắn công trình,…

Thép tấm gân
Sản phẩm có bề mặt dạng trơn nhám, giúp chống trơn trượt.

Số điện thoại liên hệ tư vấn và đặt hàng: 0909.086.365

5. Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm, tôn tấm 2 ly, 3 ly, 4 ly,… mạ kẽm là một trong những loại vật liệu được sử dụng phổ biến hiện nay. Trong quá trình gia công, sản phẩm này được phủ thêm một lớp kẽm, giúp chống gỉ sét dưới tác động khắc nghiệt của yếu tố thời tiết và môi trường.

Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm có khả năng chống oxi hoá hiệu quả.

Số điện thoại liên hệ tư vấn và đặt hàng: 0909.086.365

Ưu – nhược điểm của các loại tôn tấm 1mm, thép tấm 3 ly, 4ly

Các loại thép tấm dày 3mm, 2mm, 4mm,… là loại vật liệu có tính ứng dụng rất linh hoạt, được sử dụng phổ biến trong nhiều linh vực đời sống. Dưới đây là một số ưu – nhược điểm của sản phẩm này.

1. Ưu điểm

Thép tấm 3 ly, 4ly,… sở hữu một số ưu điểm nổi bật. Cụ thể đó là:

  • Độ bền cao, khả năng chịu lực tác động lớn rất tốt
  • Trong quá trình vận chuyển, sản phẩm ít bị cong vênh, biến dạng trước tác động của ngoại lực.
  • Các loại thép tấm 4 ly, 3 ly, 2 ly cán nguội, dạng trơn,… có bề mặt bằng phẳng, nhẵn mịn, đảm bảo tính thẩm mỹ.
Ưu - nhược điểm
Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tác động rất rốt.
  • Phần rìa của tấm thép được cắt chính xác, đảm bảo độ sắc nét, không gây nguy hiểm.
  • Các loại thép tấm mỏng có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và bảo quản.
  • Sản phẩm có đa dạng chủng loại, hình dáng và kích thước để khách hàng thoải mái lựa chọn.
  • Giá thép tấm 4mm, 3mm, 2mm,… tương đối rẻ. Phù hợp với khả năng tài chính của nhiều đối tượng khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.

2. Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm như: độ bền cao, dễ bảo quản,… các loại thép tấm 0.5mm, 1mm, 2mm cũng tồn tại một số nhược điểm như sau:

  • Đa số tấm thép có khổ lớn. Điều này gây khó khăn trong việc tìm kiếm phương tiện vận chuyển phù hợp.
  • Một số loại thép tấm như: thép tấm cán nóng, thép tấm trơn,… đòi hỏi quy trình bảo quản nghiêm ngặt. Nếu không, sản phẩm dễ bị bong tróc, gỉ sét bề mặt.

Ứng dụng cơ bản của các loại tôn tấm 1mm, tôn tấm 2mm, 3mm

Các loại thép tấm mỏng (0.5mm, 1mm, 2m, 3mm, 4mm,…) được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đời sống, ví dụ như:

  • Sản xuất các loại mái che, tôn lợp.
  • Gia công các loại dầm đóng tàu.
  • Làm sàn xe, trần xe,… trong ngành công nghiệp xe hơi.
  • Gia công đồ gia dụng.
  • Làm sàn di chuyển, bậc cầu thang.
  • Gia công tủ kệ đựng giày, tủ quần áo,…
  • Làm khung dầm, tấm che, vách ngăn công trình.
  • Gia công khung cửa nhôm kính.
Ứng dụng của thép tấm 3 ly
Thép tấm 3 ly thường được ứng dụng trong ngành đóng tàu, sản xuất ô tô,…

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản tôn tấm 1 ly, tôn tấm 2 ly, tôn tấm 3 ly

Khi sử dụng và bảo quản các loại thép tấm 3 ly, 4 ly,… người dùng cần chú ý các vấn đề sau đây:

  • Lựa chọn vật liệu có độ dày tấm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Không để tấm thép tiếp xúc trực tiếp với mặt đất để tránh bị oxi hoá bề mặt.
  • Chú ý, tránh để thép tấm tiếp xúc với các loại hoá chất, axit có tính ăn mòn.
  • Không bảo quản thép mới và thép cũ cùng nhau để tránh làm gỉ sét những tấm thép mới.
  • Khi bảo quản, các kiện thép có thể xếp chồng, nhưng nên cách nhau một khoảng trống từ 30 – 50 cm để tạo sự thông thoáng.
  • Nên bảo quản vật liệu trong nhà kho. Nếu bảo quản ngoài trời, cần có tấm bạt che để làm giảm sự tác động của yếu tố thời tiết và môi trường.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
Lựa chọn vật liệu có độ dày phù hợp, không để tấm thép tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, hoá chất,…

Cam kết chất lượng và các chính sách bảo hành thép lá 1mm, thép tấm 2mm

Khi mua thép tấm 3 ly, 2 ly, 1 ly,… tại đơn vị Poy Minh Hiệp, khách hàng sẽ được chúng tôi cam kết một số vấn đề như sau:

  • Cung cấp các loại thép tấm mới, không bị cong vênh, biến dạng hay gỉ sét.
  • Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Toàn bộ vật liệu được nhập khẩu và được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.
  • Đơn vị Poly Minh Hiệp hỗ trợ bảo hành sản phẩm theo đúng thời gian quy định.
  • Các sản phẩm còn thời hạn bảo hành sẽ được hỗ trợ kiểm tra và sửa chữa khi phát sinh lỗi.

Trên đây là những thông tin chi tiết về báo giá thép tấm 3 ly, 2 ly, 1 ly,… và những thông tin liên quan đến vật liệu. Khách hàng có nhu cầu mua thép tấm số lượng lớn với mức giá tốt nhất, vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp để nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình.

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công Ty Poly Minh Hiệp

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

Báo Giá Thép Lá, Tôn Tấm Mạ Kẽm Chuẩn Mới Cập Nhật 2022

Báo Giá Tấm Nhựa Cứng Kỹ Thuật PP/PE Eurolines Giá Tốt TPHCM

Gia Công Cắt Xả Cuộn Inox Chuyên Nghiệp Theo Yêu Cầu

Cùng chuyên mục

12/07/2022
Cách quy đổi thép tấm ra kg như thế nào? Bảng tra trọng lượng thép tấm hiện nay ra sao? Đơn vị nào cung cấp thép tấm, tôn tấm chất lượng với giá tốt nhất thị trường?,... Trong bài...
06/07/2022
Thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,... là những vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp ô tô, đóng tàu,... Sản phẩm chất lượng hiện đang được phân phối...
27/10/2022
Công ty Minh Hiệp là đơn vị chuyên cung cấp, phân phối các loại thép chất lượng cao, trong đó có thép tấm cán nguội rất được ưa chuộng hiện nay. Thép cán nguội là loại vật liệu được...
08/07/2022
Tôn phẳng là gì? Báo giá tôn tấm phẳng hiện nay như thế nào? Công dụng, ưu điểm của vật liệu ra sao? Ứng dụng trong những lĩnh vực nào? Đơn vị nào cung cấp tôn lá phẳng chất...
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

hotline Chat Zalo