0

[Chia Sẻ] Cách Quy Đổi Thép Tấm Ra KG Chính Xác Nhất

5/5 - (1 bình chọn)

Cách quy đổi thép tấm ra kg như thế nào? Bảng tra trọng lượng thép tấm hiện nay ra sao? Đơn vị nào cung cấp thép tấm, tôn tấm chất lượng với giá tốt nhất thị trường?,… Trong bài viết hôm nay, hãy cùng Poly Minh Hiệp giải đáp chi tiết cho những vấn đề này với những thông tin hữu ích nhất.

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, báo giá, đặt mua thép tấm, vui lòng liên hệ theo:

Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Email: maichethongminh@gmail.com

Hotline, Zalo0909.086.365

Cách quy đổi thép tấm ra kg

Cách quy đổi thép tấm ra kg như thế nào? – là câu hỏi nhận được nhiều sự quan tâm của người mua hàng. Cách tính trọng lượng của các loại tôn tấm, thép tấm khá đơn giản. Khách hàng có thể áp dụng theo công thức có sẵn để tính toán khối lượng vật tư một cách dễ dàng.

Cách quy đổi thép tấm ra kg
Cách quy đổi thép tấm ra kg rất đơn giản, có sẵn công thức tính toán cụ thể, chi tiết.

Dưới đây là công thức tính trọng lượng, quy đổi thép tấm ra kg:

M = T * R * D * 7.85

Trong đó:

  • M (đơn vị: kg): Trọng lượng của thép tấm
  • T (đơn vị: mm): Độ dày của tấm thép
  • R (đơn vị: mm): Khổ rộng của tấm thép
  • D (đơn vị: mm: Chiều dài của tấm thép

Lưu ý:

  • Khổ rộng tiêu chuẩn của thép tấm: 1250 mm, 1500 mm, 2000 mm, 2030 mm, 2500 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn của thép tấm: 6000 mm, 12000 mm. Hoặc có thể cắt tấm theo yêu cầu của khách hàng.

Ví dụ:

Dữ liệu: Tính trọng lượng của thép tấm SS400:

  • Độ dày (T): 3 mm
  • Khổ rộng (R): 1500 mm
  • Chiều dài (D): 6000 mm

Tương đương:

T = 3 mm = 0,3 cm

R = 1500 mm = 150 cm

D = 6000 mm = 600 cm

Áp dụng theo công thức: M = T * R * D * 7.85, ta có:

M = 0,3 * 150 * 600 * 7,8 = 211950 g

<=> M = 21195 kg

Trong thực tế, khi mua thép tấm mạ kẽm, thép tấm hộp, thép tấm mỏng,… khách hàng sẽ được đơn vị cung cấp gửi bảng tra trọng lượng vật liệu với đầy đủ thông tin về quy cách, độ dày, khối lượng của tấm thép. Điều này giúp khách hàng không phải nhất ghi nhớ công thức vì đã có bảng tra dữ liệu rất tiện lợi.

Với những sinh viên học ngành xây dựng, kỹ sư xây dựng,… thì việc ghi nhớ công thức quy đổi thép tấm ra kg là điều cần thiết và bắt buộc. Việc sử dụng thành tạo công thức tính trọng lượng thép tấm sẽ phục vụ tốt cho quá trình học tập, nghiên cứu và thực nghiệm.

Bảng tra trọng lượng thép tấm

Sau đây, đơn vị Poly Minh Hiệp sẽ cung cấp cho khách hàng thông tin về những bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm thông dụng một cách cụ thể và chi tiết nhất.

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM THÔNG DỤNG

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng(R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép thép thông dụng 2 mm 1250 mm 2500 mm SS400 – TQ 49,06 Kg / tấm
2 Thép thép thông dụng 3 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 211,95 Kg / tấm
3 Thép thép thông dụng 4 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – Nga 282,6 Kg / tấm
4 Thép thép thông dụng 4 mm 1500 mm 6000 mm SEA1010 – Arap 353,3 Kg / tấm
5 Thép thép thông dụng 5 mm 1500 mm 6000 mm K SS400 – Nga 353,25 Kg / tấm
6 Thép thép thông dụng 6 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 423,9 Kg / tấm
7 Thép thép thông dụng 6 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – Nga 423,9 Kg / tấm
8 Thép thép thông dụng 6 mm 1500 mm 6000 mm K SS400 – Nga 423,9 Kg / tấm
9 Thép thép thông dụng 6 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – KMK 423,9 Kg / tấm
10 Thép thép thông dụng 6 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – DMZ 423,9 Kg / tấm
11 Thép thép thông dụng 8 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – KMK 565,2 Kg / tấm
12 Thép thép thông dụng 8 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – Nga 565,2 Kg / tấm
13 Thép thép thông dụng 8 mm 1500 mm 6000 mm K SS400 – Nga 565,2 Kg / tấm
14 Thép thép thông dụng 8 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – DMZ 565,2 Kg / tấm
15 Thép thép thông dụng 8 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 565,2 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM DÀY 10 MM, 12 MM, 14 MM

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm dày 10 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 706,5 Kg / tấm
2 Thép tấm dày 10 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – Nga 706,5 Kg / tấm
3 Thép tấm dày 10 mm 1500 mm 6000 mm K SS400 – Nga 706,5 Kg / tấm
4 Thép tấm dày 10 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – KMK 706,5 Kg / tấm
5 Thép tấm dày 10 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – DMZ 706,5 Kg / tấm
6 Thép tấm dày 12 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 847,8 Kg / tấm
7 Thép tấm dày 12 mm 1500 mm 6000 mm CT3 – DMZ 847,8 Kg / tấm
8 Thép tấm dày 14 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 1318,8 Kg / tấm
9 Thép tấm dày 14 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – NB 981,1 Kg / tấm
10 Thép tấm dày 14 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 981,1 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM DÀY 16 MM, 18 MM, 20 MM, 25 MM

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm dày 16 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – Nga 1130,4 Kg / tấm
2 Thép tấm dày 16 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – TQ 3014,4 Kg / tấm
3 Thép tấm dày 16 mm 2030 mm 6000 mm SS400 – TQ 3059,6 Kg / tấm
4 Thép tấm dày 16 mm 2030 mm 12000 mm SS400 – TQ 3059,61 Kg / tấm
5 Thép tấm dày 16 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – NB 3014,4 Kg / tấm
6 Thép tấm dày 18 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – NB 3391,2 Kg / tấm
7 Thép tấm dày 20 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – TQ 3768 Kg / tấm
8 Thép tấm dày 20 mm 2500 mm 12000 mm SS400 – TQ 4710 Kg / tấm
9 Thép tấm dày 22 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 2072,4 Kg / tấm
10 Thép tấm dày 25 mm 2500 mm 12000 mm SS400 – TQ 5887,5 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM DÀY 30 MM, 40 MM, 50 MM, 60 MM, 100 MM, 120 MM, 150 MM

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm dày 30 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – TQ 5652 Kg / tấm
2 Thép tấm dày 30 mm 2400 mm 12000 mm SS400 – TQ 7536 Kg / tấm
3 Thép tấm dày 40 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 2826 Kg / tấm
4 Thép tấm dày 40 mm 2000 mm 12000 mm SS400 – TQ 7536 Kg / tấm
5 Thép tấm dày 50 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 4710 Kg / tấm
6 Thép tấm dày 60 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – NB Cân
7 Thép tấm dày 100 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – NB Cân
8 Thép tấm dày 120 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – NB Cân
9 Thép tấm dày 140 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – NB Cân
10 Thép tấm dày 150 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – NB Cân

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm cường độ cao 4 mm 1500 mm 6000 mm SM490B – NB 282,6 Kg / tấm
2 Thép tấm cường độ cao 4 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 282,6 Kg / tấm
3 Thép tấm cường độ cao 5 mm 1500 mm 6000 mm SM490B – NB 353,25 Kg / tấm
4 Thép tấm cường độ cao 5 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 353,25 Kg / tấm
5 Thép tấm cường độ cao 6 mm 1500 mm 6000 mm SM490B – NB 423,9 Kg / tấm
6 Thép tấm cường độ cao 6 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 423,9 Kg / tấm
7 Thép tấm cường độ cao 8 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 565,2 Kg / tấm
8 Thép tấm cường độ cao 8 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 753,6 Kg / tấm
9 Thép tấm cường độ cao 8 mm 1500 mm 6000 mm SM490B – NB 753,6 Kg / tấm
10 Thép tấm cường độ cao 10 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 706,5 Kg / tấm
11 Thép tấm cường độ cao 12 mm 1500 mm 6000 mm Q345B – TQ 847,8 Kg / tấm
12 Thép tấm cường độ cao 12 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 1130,4 Kg / tấm
13 Thép tấm cường độ cao 14 mm 1500 mm 6000 mm SM490B – NB 989,1 Kg / tấm
14 Thép tấm cường độ cao 14 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 1318,8 Kg / tấm
15 Thép tấm cường độ cao 14 mm 2000 mm 12000 mm Q345B – TQ 2637,6 Kg / tấm
16 Thép tấm cường độ cao 16 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 1507,2 Kg / tấm
17 Thép tấm cường độ cao 16 mm 2000 mm 12000 mm Q345B – TQ 3014,4 Kg / tấm
18 Thép tấm cường độ cao 18 mm 2000 mm 12000 mm Q345B – TQ 3391,2 Kg / tấm
19 Thép tấm cường độ cao 20 mm 2000 mm 12000 mm Q345B – TQ 3768 Kg / tấm
20 Thép tấm cường độ cao 25 mm 2000 mm 9000 mm Q345B – TQ 3532,5 Kg / tấm
21 Thép tấm cường độ cao 25 mm 2000 mm 12000 mm Q345B – TQ 4710 Kg / tấm
22 Thép tấm cường độ cao 30 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 2826 Kg / tấm
23 Thép tấm cường độ cao 40 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 3768 Kg / tấm
25 Thép tấm cường độ cao 50 mm 2000 mm 6000 mm Q345B – TQ 9420 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT (THÉP TẤM NHÁM)

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm gân chống trượt 3 mm 1250 mm 6000 mm SS400 – TQ 199,125 Kg / tấm
2 Thép tấm gân chống trượt 3 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 238,95 Kg / tấm
3 Thép tấm gân chống trượt 4 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 309,6 Kg / tấm
4 Thép tấm gân chống trượt 5 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ  380,25 Kg / tấm
5 Thép tấm gân chống trượt 6 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 450,9 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM TRƠN SS400 – TQ

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Tiêu chuẩn Trọng lượng
1 Thép tấm trơn SS400 – TQ 3 mm 1250 mm 6000 mm SS400 – TQ 176,62 Kg / tấm
2 Thép tấm trơn SS400 – TQ 3 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 212 Kg / tấm
3 Thép tấm trơn SS400 – TQ 4 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 282,6 Kg / tấm
4 Thép tấm trơn SS400 – TQ 5 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 353,25 Kg / tấm
5 Thép tấm trơn SS400 – TQ 6 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 423,9 Kg / tấm
6 Thép tấm trơn SS400 – TQ 8 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 706,5 Kg / tấm
7 Thép tấm trơn SS400 – TQ 10 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 565,2 Kg / tấm
8 Thép tấm trơn SS400 – TQ 12 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 1.130,4 Kg / tấm
9 Thép tấm trơn SS400 – TQ 14 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 989,1 Kg / tấm
10 Thép tấm trơn SS400 – TQ 16 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 1.507,2 Kg / tấm
11 Thép tấm trơn SS400 – TQ 18 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 1.271,7 Kg / tấm
12 Thép tấm trơn SS400 – TQ 20 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 1.884 Kg / tấm
13 Thép tấm trơn SS400 – TQ 22 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 2.072,4 Kg / tấm
14 Thép tấm trơn SS400 – TQ 25 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 2.355 Kg / tấm
15 Thép tấm trơn SS400 – TQ 30 mm 2000 mm 6000 mm SS400 – TQ 2.826 Kg / tấm
16 Thép tấm cường độ cao 40 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 2.826 Kg / tấm
17 Thép tấm trơn SS400 – TQ 50 mm 1500 mm 6000 mm SS400 – TQ 2.961 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM NGA MẠC CHÌM

STT Loại thép Độ dày (T) Khổ rộng (R) Chiều dài (D) Trọng lượng
1 Thép tấm Nga Mạc Chìm 6 mm 1500 mm 6000 mm 423.9 Kg / tấm
2 Thép tấm Nga Mạc Chìm 8 mm 1500 mm 6000 mm 565.2 Kg / tấm
3 Thép tấm Nga Mạc Chìm 10 mm 1500 mm 6000 mm 706.5 Kg / tấm
4 Thép tấm Nga Mạc Chìm 12 mm 1500 mm 6000 mm 847.8 Kg / tấm

BẢNG QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG THÉP LÁ

STT Loại thép Độ dày Trọng lượng
1 Thép tấm, thép lá 0.25 mm 1,963 Kg / tấm
2 Thép tấm, thép lá 0.5 mm 3,925 Kg / tấm
3 Thép tấm, thép lá 1 mm 7,85 Kg / tấm
4 Thép tấm, thép lá 1.5 mm 11,78 Kg / tấm
5 Thép tấm, thép lá 2 mm 15,7 Kg / tấm
6 Thép tấm, thép lá 2.5 mm 19,63 Kg / tấm
7 Thép tấm, thép lá 3 mm 23,55 Kg / tấm
8 Thép tấm, thép lá 3.5 mm 27,48 Kg / tấm
9 Thép tấm, thép lá 4 mm 31,40 Kg / tấm
10 Thép tấm, thép lá 4.5 mm 35,33 Kg / tấm
11 Thép tấm, thép lá 5 mm 39,25 Kg / tấm
12 Thép tấm, thép lá 5.5 mm 43,18 Kg / tấm
13 Thép tấm, thép lá 6 mm 47,10 Kg / tấm
14 Thép tấm, thép lá 6.5 mm 51,03 Kg / tấm
15 Thép tấm, thép lá 7 mm 54,95 Kg / tấm
16 Thép tấm, thép lá 7.5 mm 58,88 Kg / tấm
17 Thép tấm, thép lá 8 mm 62,80 Kg / tấm
18 Thép tấm, thép lá 8.5 mm 66,73 Kg / tấm
19 Thép tấm, thép lá 9 mm 70,65 Kg / tấm
20 Thép tấm, thép lá 9.5 mm 74,59 Kg / tấm
21 Thép tấm, thép lá 10 mm 78,50 Kg / tấm
22 Thép tấm, thép lá 11 mm 86,40 Kg / tấm
23 Thép tấm, thép lá 12 mm 94,20 Kg / tấm
24 Thép tấm, thép lá 13 mm 102,10 Kg / tấm
25 Thép tấm, thép lá 14 mm 109,9 Kg / tấm
26 Thép tấm, thép lá 15 mm 117,8 Kg / tấm
27 Thép tấm, thép lá 16 mm 125,6 Kg / tấm
28 Thép tấm, thép lá 17 mm 133,5 Kg / tấm
29 Thép tấm, thép lá 18 mm 141,3 Kg / tấm

Đơn vị cung cấp thép tấm uy tín

Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên cung cấp các loại thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, thép tấm mạ kẽm,… chất lượng trên thị trường. Tại đây, khách hàng có thể yên về chất lượng sản phẩm, cũng như dịch vụ, bởi:

Đơn vị cung cấp thép tấm uy tín
Poly Minh Hiệp là đơn vị cung cấp thép tấm uy tín, chất lượng nhất hiện nay.
  • Chúng tôi cung cấp vật tư chính hãng, độ mới 100%, thép tấm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Phân phối đa dạng các loại thép tấm mỏng, thép tấm dày, thép tấm mạ nhôm kẽm,… để khách hàng thoải mái lựa chọn.
  • Tư vấn khách hàng về cách quy đổi thép tấm ra kg, cũng như hỗ trợ quý khách lựa chọn được loại vật tư với số lượng phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
  • Vật liệu được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng tốt và hoàn thiện trong từng chi tiết thiết kế.
  • Hỗ trợ phân phối sản phẩm trên phạm vi toàn quốc. Giúp quý khách có thể mua vật tư một cách nhanh chóng và dễ dàng.
  • Cung cấp chính sách bảo hành uy tín, hỗ trợ kiểm tra và sửa chữa những vật liệu bị hư hỏng, phát sinh lỗi kỹ thuật từ phía nhà sản xuất.
  • Giá thành vật liệu thép tấm rất cạnh tranh, giúp quý khách tiết kiệm chi phí mua hàng một cách tối đa và hiệu quả.

Trên đây là công thức và hướng dẫn cách quy đổi thép tấm ra kg một cách cụ thể, chi tiết. Qua bài viết, chúng tôi mong rằng có thể giúp ích cho bạn đọc trong quá trình tra cứu trọng lượng của các loại thép tấm được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay.

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công Ty Poly Minh Hiệp

Có thể bạn quan tâm:

Bảng Báo Giá Tấm Tôn Phẳng Chuẩn Nhất Cập Nhập 07/2022

Báo Giá Thép Tấm Đục Lỗ Mới Cập Nhật Chuẩn Nhất 07/2022

Bán Thép Tấm Dày 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10mm (ly) Đúng Chuẩn

Cùng chuyên mục

06/07/2022
Thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,... là những vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp ô tô, đóng tàu,... Sản phẩm chất lượng hiện đang được phân phối...
23/06/2022
 Đơn vị Poly Minh Hiệp chuyên cung cấp các loại thép tấm, thép lá chất lượng với giá tốt trên thị trường. Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu đặc điểm cấu tạo, báo giá thép tấm hôm nay,......
27/06/2022
Thép tấm mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm,... là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Vật liệu này được phân phối tại đơn vị Poly Minh Hiệp với nhiều mẫu...
27/06/2022
Thép tấm cán nóng là gì? Ưu - nhược điểm của vật liệu ra sao? Báo giá hiện nay như thế nào? Đơn vị nào cung cấp thép lá cán nóng uy tín, chất lượng trên thị trường?,... Trong...
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

hotline Chat Zalo